School of Economics & Management | Kochi University of Technology | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > School of Economics & Management

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kochi University of Technology, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành School of Systems EngineeringhoặcNgành School of Environmental Science and EngineeringhoặcNgành School of InfomationhoặcNgành School of Economics & Management, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học / Kochi / Công lập

高知工科大学 | Kochi University of Technology

Kochi University of Technology Danh sách các ngành học

School of Economics & Management

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 782-8502
Địa chỉ liên hệ 185 Miyanokuchi, Tosayamada-cho, Kami-shi, Kochi
Bộ phận liên hệ Admissions Office
Điện thoại 0887-57-2222
Fax 0887-57-2000
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Thi và xét tuyển đồng tiêu chuẩn với người Nhật
Số người thi tuyển 0người (Niên khóa 2016)
Số người trúng tuyển 0người (Niên khóa 2016)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 0người (Niên khóa 2016)
Số du học sinh tư phí của trường 0người (Niên khóa 2016)
Tiền đăng ký dự thi 15,000 Yên (Niên khóa 2017)
Tiền học phí / năm 535,800 Yên (Niên khóa 2017)
Các khoản chi phí khác 73,300 Yên (Niên khóa 2017)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Không thể được
Ghi chú Admission fee:
300,000 yen for residents outside Kochi prefecture
150,000 yen for residents in Kochi prefecture
(If you, your spouse, or your first degree relative has an address in Kochi prefecture longer than 6 months at your admission and you can verify the fact by resident certificate or family register, you will be treated as a resident in Kochi prefecture.)

73,300 yen for other expenses above is on the record of 2016.
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Trung tuần tháng 8
Đề thi tuyển sinh cũ Công khai trên internet
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Kỳ trước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 2 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 25 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 3 năm 2017
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 15 tháng 3 năm 2017
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học On A and B methods, you must take English and select Japanese, Mathematics, World History, or Japanese History. On C method, you must select English or Mathematics. In addition, you must take National Center Test for University Admissions.
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú See the website for qualification to apply.
http://www.kochi-tech.ac.jp/kut/entrance_examination_UGS/H29ugs/H29ugs020.html

Japanese Language Proficiency Test score is not necessary, but all the examinations and lessons are conducted in Japanese.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Kỳ sau
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 2 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 12 tháng 3 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 22 tháng 3 năm 2017
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 27 tháng 3 năm 2017
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Select English or Mathematics. In addition, you must take National Center Test for University Admissions.
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú See the website for qualification to apply.

http://www.kochi-tech.ac.jp/kut/entrance_examination_UGS/H29ugs/H29ugs020.html

Japanese Language Proficiency Test score is not necessary, but all the examinations and lessons are conducted in Japanese.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 02 tháng 06 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.