Social Welfare | Kobe University of Welfare | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Social Welfare

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kobe University of Welfare, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Social Welfare, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học / Hyogo / Tư lập

神戸医療福祉大学 | Kobe University of Welfare

Kobe University of Welfare Danh sách các ngành học

  • Social Welfare

Social Welfare

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 543-0042
Địa chỉ liên hệ 2-1-4 Karasugatsuji, Tennoji-ku, Okasa-shi, Osaka
Bộ phận liên hệ Admission & PR Office (Tennoji Campus)
Điện thoại 06-6776-8171
Fax 06-6776-8172
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh 100người (Niên khóa 2016)
Số người thi tuyển 248người (Niên khóa 2015)
Số người trúng tuyển 138người (Niên khóa 2015)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 395người (Niên khóa 2016)
Số du học sinh tư phí của trường 395người (Niên khóa 2016)
Tiền đăng ký dự thi 33,000 Yên (Niên khóa 2017)
Tiền nhập học 100,000 Yên (Niên khóa 2017)
Tiền học phí / năm 600,000 Yên (Niên khóa 2017)
Các khoản chi phí khác 200,000 Yên (Niên khóa 2017)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Trao đổi thêm
Ghi chú We have special scholarship for international students.
Khoa Social Welfare, Health Sports Communication, Welfare Business Management
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 7
Đề thi tuyển sinh cũ Không công khai
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ International students general entrance examination 1st
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 10 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 3 tháng 3 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 12 tháng 11 năm 2016 ~ Ngày 11 tháng 3 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 23 tháng 11 năm 2016 ~ Ngày 16 tháng 3 năm 2017
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 15 tháng 12 năm 2016(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 23 tháng 3 năm 2016(Hạn nộp hồ sơ đợt hai)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú We also have international students general entrance examination 2nd to 6th terms.
Please refer to the admission guidelines.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Admission without Exam at the university 1st
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 10 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 3 tháng 3 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 12 tháng 11 năm 2016 ~ Ngày 11 tháng 3 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 23 tháng 11 năm 2016 ~ Ngày 16 tháng 3 năm 2017
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 15 tháng 12 năm 2016(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 23 tháng 3 năm 2017(Hạn nộp hồ sơ đợt hai)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú We also have Admission without Exam at the university on 2nd to 4th terms.
Please refer to the admission guidelines.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Exam for Scholarship Students
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 12 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 3 tháng 3 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 1 năm 2017 , Ngày 11 tháng 3 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 1 tháng 2 năm 2017 , Ngày 16 tháng 3 năm 2017
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 2 tháng 3 năm 2017(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 23 tháng 3 năm 2017(Hạn nộp hồ sơ đợt hai)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú We also have Exams for Scholarship Students on 2nd to 4th terms.
Please refer to the admission guidelines.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 25 tháng 05 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.