International Studies | Kwansei Gakuin University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > International Studies

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kwansei Gakuin University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành TheologyhoặcNgành HumanitieshoặcNgành SociologyhoặcNgành Law and PoliticshoặcNgành EconomicshoặcNgành Business AdministrationhoặcNgành Science and TechnologyhoặcNgành Policy StudieshoặcNgành Human Welfare StudieshoặcNgành EducationhoặcNgành International Studies, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học / Hyogo / Tư lập

関西学院大学 | Kwansei Gakuin University

International Studies

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 662-8501
Địa chỉ liên hệ 1-155 Uegahara Ichiban-cho, Nishinomiya-shi, Hyogo
Bộ phận liên hệ International Education & Cooperation Center
Điện thoại 0798-51-0952
Fax 0798-51-0954
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh 15người (Niên khóa 2017)
Số người thi tuyển 38người (Niên khóa 2016)
Số người trúng tuyển 33người (Niên khóa 2016)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 109người (Niên khóa 2016)
Số du học sinh tư phí của trường 119người (Niên khóa 2016)
Tiền đăng ký dự thi 25,000 Yên (Niên khóa 2016)
Tiền nhập học 300,000 Yên (Niên khóa 2016)
Tiền học phí / năm 581,000 Yên (Niên khóa 2016)
Các khoản chi phí khác 260,500 Yên (Niên khóa 2016)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Trao đổi thêm
Ghi chú The amount of Tuition fee for 2017 is not decided.
Tuition fee shown above is on the record of 2016 and already reduced (30% in 2016) by the exemption system.
Khoa International Studies
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 6
Đề thi tuyển sinh cũ Gửi cùng hồ sơ tuyển sinh
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Examination for International Students 1st
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 9 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 9 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 29 tháng 10 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 8 tháng 11 năm 2016
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 21 tháng 11 năm 2016(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 24 tháng 3 năm 2017(Hạn nộp hồ sơ đợt hai)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Phỏng vấn, Documents screening (results of EJU)
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Môn tổng hợp, 280 points at Japanese (including Writing) of EJU are the standard of admission. Those who have lower points than that can also apply.
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 11 năm 2014
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú 280 points at Japanese (including Writing) of EJU are the standard of admission. Those who have lower points than that can also apply.
Examination of this category is also conducted in Seoul, Korea.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Examination for International Students 2nd
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 11 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 11 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 7 tháng 1 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 1 năm 2017
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 26 tháng 1 năm 2017(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 24 tháng 3 năm 2017(Hạn nộp hồ sơ đợt hai)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Phỏng vấn, Documents screening (results of EJU)
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Môn tổng hợp, 300 points at Japanese (including Writing) of EJU are the standard of admission. Those who have lower points than that can also apply.
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 11 năm 2014
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Ghi chú 300 points at Japanese (including Writing) of EJU are the standard of admission. Those who have lower points than that can also apply.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 07 tháng 06 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.