Engineering | Osaka Sangyo University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Engineering

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Osaka Sangyo University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành International StudieshoặcNgành Business ManagementhoặcNgành EconomicshoặcNgành EngineeringhoặcNgành Design EngineeringhoặcNgành Sport and Health Science, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học / Osaka / Tư lập

大阪産業大学 | Osaka Sangyo University

Engineering

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 574-8530
Địa chỉ liên hệ 3-1-1, Nakagaito, Daito-shi, Osaka
Bộ phận liên hệ Admission Center
Điện thoại 072-875-3001
Fax 072-871-9765
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh 12người (Niên khóa 2017)
Số người thi tuyển 90người (Niên khóa 2016)
Số người trúng tuyển 23người (Niên khóa 2016)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 120người (Niên khóa 2016)
Số du học sinh tư phí của trường 122người (Niên khóa 2016)
Tiền đăng ký dự thi 35,000 Yên (Niên khóa 2017)
Tiền nhập học 250,000 Yên (Niên khóa 2017)
Tiền học phí / năm 522,000 Yên (Niên khóa 2017)
Các khoản chi phí khác 112,100 Yên (Niên khóa 2017)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Có thể được
Ghi chú The tuition fee above is already reduced for 50%.
Khoa Mechanical Engineering, Mechanical Engineering for Transportation, Civil Engineering, Electrical Communication Engineering
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Trung tuần tháng 7
Đề thi tuyển sinh cũ Có thể gửi bưu điện (cả nước ngoài)
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ General Entrance Examination for International Students (1st)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 10 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 10 năm 2016 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 15 tháng 10 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 29 tháng 10 năm 2016
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 15 tháng 11 năm 2016(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 22 tháng 12 năm 2016(Hạn nộp hồ sơ đợt hai)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật, Toán, Phỏng vấn
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students using EJU
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 12 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 12 năm 2016 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 25 tháng 1 năm 2017
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 6 tháng 2 năm 2017
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Không cần
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Toán 2
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2016
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students using JLPT
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 2 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 2 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 26 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 4 tháng 3 năm 2017
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 10 tháng 3 năm 2017(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 17 tháng 3 năm 2017(Hạn nộp hồ sơ đợt hai)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Phỏng vấn, See Remarks
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1)
Ghi chú Only for Department of Civil Engineering.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 28 tháng 07 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.