Letters | Kyoto Women's University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Letters

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kyoto Women's University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành LettershoặcNgành Home EconomicshoặcNgành The Study of Contemporary SocietyhoặcNgành Human Development and EducationhoặcNgành Law, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học / Kyoto / Tư lập

京都女子大学 | Kyoto Women's University

Letters

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 605-8501
Địa chỉ liên hệ 35 Kitahiyoshi-cho, Imakumano, Higashiyama-ku, Kyoto-shi, Kyoto
Bộ phận liên hệ Admisison Center
Điện thoại 075-531-7054
Fax 075-531-7222
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Thi và xét tuyển đồng tiêu chuẩn với người Nhật
Tiền đăng ký dự thi 33,000 Yên (Niên khóa 2016)
Tiền nhập học 250,000 Yên (Niên khóa 2016)
Tiền học phí / năm 904,000 Yên (Niên khóa 2016)
Các khoản chi phí khác 172,000 Yên (Niên khóa 2016)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Không thể được
Ghi chú Please confirm the application guidelines for returning fees on your cancellation of entering to the university.
Khoa Japanese Language and Literature, English, History
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 9
Đề thi tuyển sinh cũ Có thể gửi bưu điện (cả nước ngoài)
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Entrance Examination with Recommendation by Public Offering System
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 10 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 11 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 11 năm 2015 , Ngày 22 tháng 11 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 4 tháng 12 năm 2015
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 18 tháng 12 năm 2015(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 22 tháng 1 năm 2016(Hạn nộp hồ sơ đợt hai)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú Contents of examination (subjects) differ to departments. See the application guidelines.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ General Examination 1st
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 1 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 1 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 29 tháng 1 năm 2016 ~ Ngày 31 tháng 1 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 15 tháng 2 năm 2016
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 29 tháng 2 năm 2016(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 24 tháng 3 năm 2016(Hạn nộp hồ sơ đợt hai)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú Contents of examination (subjects) differ to departments. See the application guidelines.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ General Examination 2nd
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 2 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 3 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 8 tháng 3 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 19 tháng 3 năm 2015
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 24 tháng 3 năm 2015
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú Contents of examination (subjects) differ to departments. See the application guidelines.
Khoa Japanese Language and Literature, English, History
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 9
Đề thi tuyển sinh cũ Có thể gửi bưu điện (cả nước ngoài)
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Entrance Examination using National Center Test for University Admissions 1st
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 1 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 1 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 19 tháng 2 năm 2016
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 29 tháng 2 năm 2016(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 24 tháng 3 năm 2016(Hạn nộp hồ sơ đợt hai)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú Points of National Center Test for University Admissions are refered. There is not the examination at the university. Confirm the application guidelines.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Entrance Examination using National Center Test for University Admissions 2nd
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 2 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 3 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 19 tháng 3 năm 2016
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 24 tháng 3 năm 2016
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú Points of National Center Test for University Admissions are refered. There is not the examination at the university. Confirm the application guidelines.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Special Selection for Working Adults
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 10 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 11 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 11 năm 2015 , Ngày 22 tháng 11 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 4 tháng 12 năm 2015
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 18 tháng 12 năm 2015(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 22 tháng 1 năm 2016(Hạn nộp hồ sơ đợt hai)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú Contents of examination (subjects) differ to departments. See the application guidelines.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 12 tháng 06 năm 2015


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.