Contemporary Sociology | Toyama University of International Studies | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Contemporary Sociology

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Toyama University of International Studies, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Contemporary Sociology, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học / Toyama / Tư lập

富山国際大学 | Toyama University of International Studies

Toyama University of International Studies Danh sách các ngành học

  • Contemporary Sociology

Contemporary Sociology

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 930-1292
Địa chỉ liên hệ 65-1 Higashikuromaki, Toyama-shi, Toyama
Bộ phận liên hệ Admissions Office
Điện thoại 076-483-8001
Fax 076-483-8008
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2016)
Số người thi tuyển 12người (Niên khóa 2015)
Số người trúng tuyển 11người (Niên khóa 2015)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 45người (Niên khóa 2016)
Số du học sinh tư phí của trường 45người (Niên khóa 2016)
Tiền đăng ký dự thi 30,000 Yên (Niên khóa 2015)
Tiền học phí / năm 330,000 Yên (Niên khóa 2015)
Các khoản chi phí khác 404,300 Yên (Niên khóa 2015)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Trao đổi thêm
Ghi chú Tuition Fee and "Other Expenses" are total amounts for 1st and 2nd semester.
Khoa Contemporary Sociology
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Cần liên hệ
Đề thi tuyển sinh cũ Có thể gửi bưu điện (chỉ trong nước Nhật)
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Special Entrance Examination for International Students 1st
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 11 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 11 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 13 tháng 11 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 18 tháng 11 năm 2016
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 25 tháng 11 năm 2016
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2015
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú Before apply examination, entry first. Period of entry: 11-21 Oct 2016. See the application guidelines for details of other types of examination for international students. There is tuition reduction system.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students 2nd
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 1 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 4 tháng 2 năm 2017
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 15 tháng 2 năm 2017
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2015
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú
Before apply examination, entry first. Period of entry: 5-31 Jan 2017

See the application guidelines for details of other types of examination for international students. There is tuition reduction system.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 03 tháng 08 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.