Japanese Language Course for International Students | Tokai University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Japanese Language Course for International Students

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tokai University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Japanese Language Course for International Students hoặcNgành LettershoặcNgành TourismhoặcNgành Political Science and EconomicshoặcNgành LawhoặcNgành Humanities and CulturehoặcNgành Physical EducationhoặcNgành SciencehoặcNgành Information Science and TechnologyhoặcNgành EngineeringhoặcNgành Information and Telecommunication EngineeringhoặcNgành Marine Science and TechnologyhoặcNgành Health ScienceshoặcNgành Business AdministrationhoặcNgành Industrial and Welfare EngineeringhoặcNgành AgriculturehoặcNgành International Cultural RelationshoặcNgành Biological Sciences, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học / Kanagawa / Tư lập

東海大学 | Tokai University

Japanese Language Course for International Students

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 259-1292
Địa chỉ liên hệ 4-1-1 Kitakaname, Hiratsuka-shi, Kanagawa Prefecture
Bộ phận liên hệ Office of Admission Services for International Students, International Academic Affairs Department
Điện thoại 0463-58-1211
Fax 0463-50-2479
Số lượng tuyển sinh 200người (Niên khóa 2016)
Số người trúng tuyển 65người (Niên khóa 2015)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 55người (Niên khóa 2016)
Tiền đăng ký dự thi 10,000 Yên (Niên khóa 2015)
Tiền nhập học 70,000 Yên (Niên khóa 2015)
Tiền học phí / năm 600,000 Yên (Niên khóa 2015)
Các khoản chi phí khác 111,000 Yên (Niên khóa 2015)
Khoa Japanese Language Course for International Students
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 7
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Spring Semester
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 9 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 10 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 11 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 19 tháng 11 năm 2016
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 8 tháng 12 năm 2016
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Không cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ
Ghi chú Applicants from China, Myanmar, Mongolia, Bangladesh, Sri Lanka, Vietnam, and Nepal must submit any one of documents (1) through (5) listed below. Applicants from other countries should submit any of the documents (1) through (5) if they have them.
[(1) Results for the Japanese Language Proficiency Test (N5 or higher), (2) results for the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU), (3) results for the J.TEST (grade E or higher), (4) results for the Japanese NAT-TEST, (5) Japanese language school grade certificate (Japanese language grades, attendance rate, textbook used, evaluation by supervising teacher) ]
Thời gian nhập học(Đợt mùa thu) Nhập học tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ Autumn Semester
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 3 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 4 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 12 tháng 5 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 23 tháng 5 năm 2016
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 10 tháng 6 năm 2016
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Không cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ
Ghi chú Applicants from China, Myanmar, Mongolia, Bangladesh, Sri Lanka, Vietnam, and Nepal must submit any one of documents (1) through (5) listed below. Applicants from other countries should submit any of the documents (1) through (5) if they have them.
[(1) Results for the Japanese Language Proficiency Test (N5 or higher), (2) results for the Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU), (3) results for the J.TEST (grade E or higher), (4) results for the Japanese NAT-TEST, (5) Japanese language school grade certificate (Japanese language grades, attendance rate, textbook used, evaluation by supervising teacher) ]

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 30 tháng 06 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.