Language and Literature | Bunkyo University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Language and Literature

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Bunkyo University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Information and CommunicationshoặcNgành Language and LiteraturehoặcNgành International StudieshoặcNgành Business Administration, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học / Kanagawa / Tư lập

文教大学 | Bunkyo University

Language and Literature

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 253-8550
Địa chỉ liên hệ 1100 Namegaya, Chigasaki-shi, Kanagawa
Bộ phận liên hệ Admissions Center
Điện thoại 0467-54-4300
Fax 0467-54-4422
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh 5người (Niên khóa 2017)
Số người thi tuyển 5người (Niên khóa 2016)
Số người trúng tuyển 4người (Niên khóa 2016)
Tiền đăng ký dự thi 35,000 Yên (Niên khóa 2016)
Tiền nhập học 280,000 Yên (Niên khóa 2016)
Tiền học phí / năm 730,000 Yên (Niên khóa 2016)
Các khoản chi phí khác 270,000 Yên (Niên khóa 2016)
Khoa Japanese Language and Literature
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 9
Đề thi tuyển sinh cũ Có thể gửi bưu điện (cả nước ngoài)
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 10 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 10 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 11 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 28 tháng 11 năm 2016
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 9 tháng 12 năm 2017(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 15 tháng 3 năm 2017(Hạn nộp hồ sơ đợt hai)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật, Tiểu luận, Phỏng vấn, Interview is conducted in English.
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, You must submit the certificate of results.
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 11 năm 2014
Ghi chú You must take at least 210 points on Japanese (without Writing) of EJU from November 2014 to June 2016 or N2 (or N1) of JLPT within 2 years before at the application.
Khoa British and American Language and Literature
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 9
Đề thi tuyển sinh cũ Có thể gửi bưu điện (chỉ trong nước Nhật)
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 10 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 10 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 11 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 28 tháng 11 năm 2016
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 9 tháng 12 năm 2016(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 15 tháng 3 năm 2017(Hạn nộp hồ sơ đợt hai)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiểu luận, Phỏng vấn, Interview is conducted in Japanese and English.
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, You must submit the certificate of results.
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 11 năm 2013
Thi tiếng Anh You must submit the certificate of results.
Ghi chú You must take at least 210 points on Japanese (without Writing) of EJU from November 2014 to June 2016 or N2 (or N1) of JLPT within 2 years before at the application. You must take TOEFL within 1 year before at the application, and submit the score.
Khoa Chinese Language and Chinese Literature
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 9
Đề thi tuyển sinh cũ Có thể gửi bưu điện (chỉ trong nước Nhật)
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 10 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 10 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 11 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 28 tháng 11 năm 2016
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 9 tháng 12 năm 2016(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 15 tháng 3 năm 2017(Hạn nộp hồ sơ đợt hai)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiểu luận, Phỏng vấn, Interview is conducted in Japanese
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, You must submit the certificate of results.
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 11 năm 2014
Ghi chú You must take at least 210 points on Japanese (without Writing) of EJU from November 2014 to June 2016 or N2 (or N1) of JLPT within 2 years before at the application.
Khoa Foreign language studies
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 9
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 10 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 10 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 11 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 28 tháng 11 năm 2016
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 9 tháng 12 năm 2016(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 15 tháng 3 năm 2017(Hạn nộp hồ sơ đợt hai)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiểu luận, Phỏng vấn, Interview hold in Japanese and English
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 11 năm 2014
Thi tiếng Anh Applicant who can submit the score from official English test.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 05 tháng 09 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.