Information and Communications | Bunkyo University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Information and Communications | Bunkyo University | JPSS, trang chuyên về th...

facebooktwitter

> > > Information and Communications

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Bunkyo University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Information and CommunicationshoặcNgành Language and LiteraturehoặcNgành International StudieshoặcNgành Business Administration, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Kanagawa  / Tư lập

文教大学 | Bunkyo University

Information and Communications

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 253-8550
Địa chỉ liên hệ 1100 Namegaya, Chigasaki-shi, Kanagawa
Bộ phận liên hệ Admissions Center
Điện thoại 0467-54-4300
Fax 0467-54-4422
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2017)
Số người thi tuyển 5người (Niên khóa 2016)
Số người trúng tuyển 5người (Niên khóa 2016)
Tiền đăng ký dự thi 35,000 Yên (Niên khóa 2016)
Tiền nhập học 280,000 Yên (Niên khóa 2016)
Tiền học phí / năm 730,000 Yên (Niên khóa 2016)
Các khoản chi phí khác 270,000 Yên (Niên khóa 2016)
Khoa Information Systems, Information Society, Media and Communication
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 9
Đề thi tuyển sinh cũ Có thể gửi bưu điện (cả nước ngoài)
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students (1st term)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 10 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 10 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 20 tháng 11 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 28 tháng 11 năm 2016
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 9 tháng 12 năm 2016(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 15 tháng 3 năm 2017(Hạn nộp hồ sơ đợt hai)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiểu luận, Phỏng vấn, Interview is conducted in Japanese
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, 210 points or above (without Writing)
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 11 năm 2014
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú You must take at least 210 points on Japanese (without Writing) of EJU from November 2014 to June 2016 or N2 (or N1) of JLPT within 2 years before at the application.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for international Students (2nd term)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 1 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 26 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 2 tháng 3 năm 2017
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 9 tháng 3 năm 2017
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiểu luận, Phỏng vấn, Interview is conducted in Japanse
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, 210 points or above (without Writing)
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2015
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú You must take at least 210 points on Japanese (without Writing) of EJU from November 2015 to June 2016or N2 (or N1) of JLPT within 2 years before at the application.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 19 tháng 07 năm 2016

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học