Foreign Studies | Reitaku University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Foreign Studies

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Reitaku University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Foreign StudieshoặcNgành Economics and Business Administration, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học / Chiba / Tư lập

麗澤大学 | Reitaku University

Reitaku University Danh sách các ngành học

Foreign Studies

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 277-8686
Địa chỉ liên hệ 2-1-1 Hikarigaoka, Kashiwa-shi, Chiba
Bộ phận liên hệ Admissions & PR Group, Educational Affairs Section
Điện thoại 04-7173-3500
Fax 04-7173-3585
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh 20người (Niên khóa 2017)
Số người thi tuyển 19người (Niên khóa 2016)
Số người trúng tuyển 15người (Niên khóa 2016)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 64người (Niên khóa 2016)
Số du học sinh tư phí của trường 57người (Niên khóa 2016)
Tiền đăng ký dự thi 25,000 Yên (Niên khóa 2017)
Tiền nhập học 260,000 Yên (Niên khóa 2017)
Tiền học phí / năm 664,000 Yên (Niên khóa 2017)
Các khoản chi phí khác 350,000 Yên (Niên khóa 2017)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Trao đổi thêm
Ghi chú Tuition fee above is already reduced for 20% on the system for international students. From tuitiion on the 2nd term, you shall be examined for the reduction by academic results and economic conditions.
Khoa Japanese and International Communication
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 7
Đề thi tuyển sinh cũ Gửi cùng hồ sơ tuyển sinh
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ November Entrance Exam for International Students (Outside Japan)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 9 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 10 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 11 năm 2016
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 10 tháng 1 năm 2017(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 10 tháng 3 năm 2017(Hạn nộp hồ sơ đợt hai)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Không cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Score of Japanese on EJU is used. Score of N1 on JLPT might be used instead of it. Application fee is 10,000 yen.
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 11 năm 2014
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú There is the 2nd term for applicants outside Japan. For details, please make an inquiry.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ November Entrance Exam for International Students (Inside Japan)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 10 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 10 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 20 tháng 11 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 11 năm 2016
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 9 tháng 12 năm 2016(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 10 tháng 3 năm 2017(Hạn nộp hồ sơ đợt hai)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 11 năm 2014
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ February Entrance Exam for International Students (Inside Japan)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 12 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 12 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 2 năm 2017
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 24 tháng 2 năm 2017(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 10 tháng 3 năm 2017(Hạn nộp hồ sơ đợt hai)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Phỏng vấn, Writing. You can make application at the reception desk on 10th and 11th January 2017. Score of Japanese on EJU is used.
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2015
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Khoa English and Communication Studies, English and Liberal Arts, International Exchange and Cooperation, German Language and Culture, Chinese Language
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 7
Đề thi tuyển sinh cũ Gửi cùng hồ sơ tuyển sinh
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ November Entrance Exam for International Students (Inside Japan)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 10 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 10 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 20 tháng 11 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 11 năm 2016
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 9 tháng 12 năm 2016(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 10 tháng 3 năm 2017(Hạn nộp hồ sơ đợt hai)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật, Phỏng vấn, TOEFL or TOEIC
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 11 năm 2014
Thi tiếng Anh Sử dụng thành tích TOEFL v.v...
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 20 tháng 06 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.