Social and Environmental Studies | Josai International University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Social and Environmental Studies

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Josai International University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Management and Information ScienceshoặcNgành International HumanitieshoặcNgành Social work studieshoặcNgành Media StudieshoặcNgành TourismhoặcNgành Social and Environmental Studies, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học / Chiba / Tư lập

城西国際大学 | Josai International University

Social and Environmental Studies

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 283-8555
Địa chỉ liên hệ 1 Gumyo, Tougane-shi, Chiba
Bộ phận liên hệ Admission and Public Affairs Center
Điện thoại 0475-55-8855
Fax 0475-53-2194
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2017)
Tiền đăng ký dự thi 35,000 Yên (Niên khóa 2017)
Tiền nhập học 300,000 Yên (Niên khóa 2017)
Tiền học phí / năm 539,000 Yên (Niên khóa 2017)
Các khoản chi phí khác 267,000 Yên (Niên khóa 2017)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Không thể được
Ghi chú International students are applicable to "JIU reduction and exemption system of the tuition fees (30%) for international students" when they do not get a scholarship from another organization.

Khoa Social and Environmental Studies
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Hạ tuần tháng 9
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for the 1st intake International Students in Japan
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 10 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 11 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 12 tháng 11 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 18 tháng 11 năm 2016
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 30 tháng 11 năm 2016
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2015
Thi tiếng Anh Sử dụng thành tích TOEFL v.v...
Điều kiện điểm TOEFL _PBT Trên 490 điểm
Điều kiện điểm TOEFL _iBT Trên 58 điểm
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú 1.Exam by Japanese Score
You must take at least 220 points on Japanese of EJU(it's valid the last 2 years), or N2 of JLPT.

2.Exam by English Score
You must take TOEFL iBT58/PBT 490,IELTS(Academic Module)4.5,TOEIC 550 or the equivalent scores except at the Western areas.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for the 2nd intake International Students in Japan
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 1 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 29 tháng 1 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 3 tháng 2 năm 2017
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 13 tháng 2 năm 2017
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 11 năm 2015
Thi tiếng Anh Sử dụng thành tích TOEFL v.v...
Điều kiện điểm TOEFL _PBT Trên 490 điểm
Điều kiện điểm TOEFL _iBT Trên 58 điểm
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú 1.Exam by Japanese Score
You must take at least 220 points on Japanese of EJU(it's valid the last 2 years), or N2 of JLPT.

2.Exam by English Score
You must take TOEFL iBT58/PBT 490,IELTS(Academic Module)4.5,TOEIC 550 or the equivalent scores except at the Western areas.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for the 3rd intake International Students in Japan
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 2 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 2 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 26 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 3 tháng 3 năm 2017
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 13 tháng 3 năm 2017
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2015
Thi tiếng Anh Sử dụng thành tích TOEFL v.v...
Điều kiện điểm TOEFL _PBT Trên 490 điểm
Điều kiện điểm TOEFL _iBT Trên 58 điểm
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú 1.Exam by Japanese Score
You must take at least 220 points on Japanese of EJU(it's valid the last 2 years), or N2 of JLPT.

2.Exam by English Score
You must take TOEFL iBT58/PBT 490,IELTS(Academic Module)4.5,TOEIC 550 or the equivalent scores except at the Western areas.
Thời gian nhập học(Đợt mùa thu) Nhập học tháng 9 năm 2016
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students (Recruitment inside Japan)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 8 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 8 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 26 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 1 tháng 9 năm 2016
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 8 tháng 9 năm 2016
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2014
Thi tiếng Anh Sử dụng thành tích TOEFL v.v...
Điều kiện điểm TOEFL _PBT Trên 490 điểm
Điều kiện điểm TOEFL _iBT Trên 58 điểm
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú 1.Exam by Japanese Score
You must take at least 220 points on Japanese of EJU(it's valid the last 2 years), or N2 of JLPT.

2.Exam by English Score
You must take TOEFL iBT58/PBT 490,IELTS(Academic Module)4.5,TOEIC 550 or the equivalent scores except at the Western areas.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 29 tháng 06 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.