Japanese Language Program | Tokyo University of Social Welfare | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Japanese Language Program

Dành cho các bạn đang có dự định du học trường Tokyo University of Social Welfare. JAPAN STUDY SUPPORT là trang thông tin về du học Nhật Bản dành cho du học sinh nước ngoài, được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation. Trang này đăng các thông tin Ngành Social WelfarehoặcNgành EducationhoặcNgành PsychologyhoặcNgành Japanese Language Program của Tokyo University of Social Welfare cũng như thông tin chi tiết về từng ngành học, nên nếu bạn đang tìm hiểu thông tin du học liên quan tới Tokyo University of Social Welfare thì hãy sử dụng trang web này.Ngoài ra còn có cả thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.

Đại học / Gunma, Tokyo, Aichi / Tư lập

東京福祉大学 | Tokyo University of Social Welfare

Getting a degree will help you realize your dream of being rich!

The Tokyo University of Social Welfare offers an array of programs, from a Japanese Language Program for students wanting to study Japanese, undergraduate and graduate courses and a program designed specifically for international students. We hope to see a lot of international students enrolling at the Tokyo University of Social Welfare, to study not only in their chosen field but also to learn the Japanese language and culture in preparation for succeeding in various fields both in Japan and in their home countries.

Tokyo University of Social Welfare Danh sách các ngành học

Hiện tại chưa cập nhập thông tin bằng ngôn ngữ bạn đã chọn. Hãy xem bằng ngôn ngữ khác.
Xem thông tin bằng tiếng Nhật  Xem thông tin bằng tiếng Anh  Xem thông tin bằng tiếng Hàn quốc  Xem thông tin bằng tiếng Trung (Chữ Hán giản thể) 

Japanese Language Program

Download tài liệu giới thiệu ngành học Đăng ký hồ sơ qua mạng
  • Mục thông tin tuyển sinh
  • Mục thông tin ngành học
  • Hỗ trợ đời sống sinh hoạt sinh viên
  • Giới thiệu cơ sở vật chất của trường
  • Truy cập
Code bưu điện 114-0004
Địa chỉ liên hệ 3-23-11 Horifune, Kita-ku, Tokyo
Bộ phận liên hệ Admissions Office
Điện thoại 03-5960-7426
Fax 03-3981-2533
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Tiền đăng ký dự thi 10,000 Yên (Niên khóa 2017)
Tiền nhập học 100,000 Yên (Niên khóa 2017)
Tiền học phí / năm 480,000 Yên (Niên khóa 2017)
Các khoản chi phí khác 150,000 Yên (Niên khóa 2017)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Không thể được
Ghi chú Inquiries can be made to the above contact (Oji Campus Admissions Office) in English or Chinese.
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Cần liên hệ
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Pre-Arrival Admission
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 9 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 11 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Không cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần dự thi (không quy định mức độ cấp mấy)
Ghi chú Has level N5 or above of the Japanese Language Proficiency Test (JLPT), beginner level of the GNK Life & Business Style Japanese Language Test, or level F or higher in the J-TEST. Has an adequate level of Japanese language skills, as prescribed by the university.
Thời gian nhập học(Đợt mùa thu) Nhập học tháng 10 năm 2017
Phân loại hồ sơ Pre-Arrival Admission
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 4 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 6 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Không cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi tiếng Anh Không bắt buộc
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần dự thi (không quy định mức độ cấp mấy)
Ghi chú Has level N5 or above of the Japanese Language Proficiency Test (JLPT), beginner level of the GNK Life & Business Style Japanese Language Test, or level F or higher in the J-TEST. Has an adequate level of Japanese language skills, as prescribed by the university.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 14 tháng 07 năm 2016

Trang web


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học

Thông điệp của anh chị đi trước

Please give brief words for students hesitating to study in Japan


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.