Horticulture | Chiba University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Horticulture | Chiba University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Horticulture

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Chiba University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành LettershoặcNgành Law, Politics and EconomicshoặcNgành SciencehoặcNgành Pharmaceutical SciencehoặcNgành NursinghoặcNgành EngineeringhoặcNgành HorticulturehoặcNgành College of Liberal Arts and Sciences, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Chiba  / Quốc lập

千葉大学 | Chiba University

Horticulture

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 271-8510
Địa chỉ liên hệ 648 Matsudo, Matsudo-shi, Chiba
Bộ phận liên hệ Academic affairs section at the faculty of Horticulture
Điện thoại 047-308-8712
Fax 047-308-8720
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2018)
Số người thi tuyển 9người (Niên khóa 2017)
Số người trúng tuyển 5người (Niên khóa 2017)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 9người (Niên khóa 2017)
Số du học sinh tư phí của trường 9người (Niên khóa 2017)
Tiền đăng ký dự thi 17,000 Yên (Niên khóa 2018)
Tiền nhập học 282,000 Yên (Niên khóa 2018)
Tiền học phí / năm 535,800 Yên (Niên khóa 2018)
Các khoản chi phí khác 12,660 Yên (Niên khóa 2018)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Trao đổi thêm
Ghi chú "Other expenses" are fees of insurance for health and disaster. If amounts above are changed, you must pay new amounts. For details, see the application guidelines.
Khoa Horticulture, Applied Biological Chemistry
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Trung tuần tháng 7
Đề thi tuyển sinh cũ Không có đề thi cũ
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 10 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 11 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 11 tháng 11 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 1 tháng 12 năm 2017
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 14 tháng 2 năm 2018
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh, You must take at least 75% of points as sum of designated subjects.
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 11 năm 2016
Thi tiếng Anh TOEFL or TOEIC (on and after November 2015)
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú EJU : You must take at least 75% of points as sum of designated subjects.
English test : Those who take TOEFL or TOEIC on and after November 2015.
Khoa Environmental Science and Landscape Architecture
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Trung tuần tháng 7
Đề thi tuyển sinh cũ Không có đề thi cũ
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 10 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 11 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 11 tháng 11 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 1 tháng 12 năm 2017
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 14 tháng 2 năm 2018
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Toán 1 hoặc Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh, You must take at least 70% of points as sum of designated subjects.
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 11 năm 2016
Thi tiếng Anh TOEFL or TOEIC (on and after November 2014)
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú EJU : You must take at least 70% of points as sum of designated subjects.
English test : You must take TOEFL or TOEIC on and after November 2015.
Khoa Food and Resource Economics
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Trung tuần tháng 7
Đề thi tuyển sinh cũ Không có đề thi cũ
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 10 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 11 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 11 tháng 11 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 1 tháng 12 năm 2017
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 14 tháng 2 năm 2018
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Toán 1 hoặc Toán 2, You must take at least 70% of points as sum of designated subjects.
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 11 năm 2016
Thi tiếng Anh TOEFL or TOEIC (on and after November 2015)
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú EJU : You must take at least 70% of points as sum of designated subjects.
English test : you must take TOEFL or TOEIC on and after November 2015.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 10 tháng 07 năm 2017

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học