Nursing at FuKuoKa | International University of Health and Welfare | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Nursing at FuKuoKa

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về International University of Health and Welfare, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Health ScienceshoặcNgành Health and WelfarehoặcNgành PharmacyhoặcNgành Health Sciences at FukuokahoặcNgành Nursing and Rehabilitation Science at OdawarahoặcNgành Nursing at FuKuoKahoặcNgành Khoa dự bị đại học cho du học sinhhoặcNgành Khoa Điều dưỡng tại NaritahoặcNgành Khoa Chăm sóc Sức khỏe Narita, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học / Tochigi / Tư lập

国際医療福祉大学 | International University of Health and Welfare

Nursing at FuKuoKa

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 814-0001
Địa chỉ liên hệ 1-7-4 Momochihama, Sawara-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
Bộ phận liên hệ Admissions Office
Điện thoại 092-407-0805
Fax 092-407-1814
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2017)
Số người thi tuyển 2người (Niên khóa 2016)
Số người trúng tuyển 2người (Niên khóa 2016)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 6người (Niên khóa 2016)
Số du học sinh tư phí của trường 6người (Niên khóa 2016)
Tiền đăng ký dự thi 30,000 Yên (Niên khóa 2017)
Tiền nhập học 150,000 Yên (Niên khóa 2017)
Tiền học phí / năm 450,000 Yên (Niên khóa 2017)
Các khoản chi phí khác 490,000 Yên (Niên khóa 2017)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Không thể được
Ghi chú Admission Fee and Tuition Fee above are already reduced for 50% (1st year). "Other Expenses" for 2nd year and after is 690,000 yen.
Please see an application guidelines for the detail of the Application conditions of exemption. "Other Expenses" include fees for experiments, facilities, educational support association, and training abroad.
After procedures of admission, fees other than Admission Fee are returnable if you submit documents of cancellation to enter the university by the designated date.
Khoa Nursing
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Trung tuần tháng 7
Đề thi tuyển sinh cũ Công khai trên internet
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Special Intake for International Students 1st
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 8 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 9 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 17 tháng 9 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 9 năm 2016
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 7 tháng 10 năm 2016
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiểu luận, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, If you are taking subjects other than Japanese, we refer scores of those subjects to consider.
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2015
Thi tiếng Anh If you have language certifications other than your mother tongue, we refer them to consider.
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú If you apply from a country in which you cannot take EJU, you must take JLPT N2 or N1 within 2 years from the application and submit the certificate of results (you must live in a country where EJU is not available).
For applying directly from abroad, make an inquiry to Admissions Office beforehand.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Special Intake for International Students 2nd
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 10 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 11 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 11 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 26 tháng 11 năm 2016
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 6 tháng 12 năm 2016
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiểu luận, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, If you are taking subjects other than Japanese, we refer scores of those subjects to consider.
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2015
Thi tiếng Anh If you have language certifications other than your mother tongue, we refer them to consider.
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú If you apply from a country in which you cannot take EJU, you must take JLPT N2 or N1 within 2 years from the application and submit the certificate of results (you must live in a country where EJU is not available).
For applying directly from abroad, make an inquiry to Admissions Office beforehand.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Special Intake for International Students 3rd
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 1 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 3 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 2 năm 2017
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 20 tháng 2 năm 2017
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiểu luận, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, If you are taking subjects other than Japanese, we refer scores of those subjects to consider.
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2015
Thi tiếng Anh If you have language certifications other than your mother tongue, we refer them to consider.
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú Applicants who are residing outside Japan must apply by 2nd intake. You cannot apply from overseas for this 3rd intake. Short visa status holders are not accepted to take 3rd intake as well.

For applying directly from abroad, make an inquiry to Admissions Office beforehand.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 04 tháng 07 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.