Nursing at Fukuoka | International University of Health and Welfare | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Nursing at Fukuoka | International University of Health and Welfare | JPSS, t...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Nursing at Fukuoka

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về International University of Health and Welfare, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Health ScienceshoặcNgành Health and WelfarehoặcNgành PharmacyhoặcNgành Health Sciences at FukuokahoặcNgành Nursing and Rehabilitation Science at OdawarahoặcNgành Nursing at FukuokahoặcNgành Khoa dự bị đại học cho du học sinhhoặcNgành Khoa Điều dưỡng tại NaritahoặcNgành Khoa Chăm sóc Sức khỏe NaritahoặcNgành giảng viên y tế, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Tochigi  / Tư lập

国際医療福祉大学 | International University of Health and Welfare

Nursing at Fukuoka

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 814-0001
Địa chỉ liên hệ 1-7-4 Momochihama, Sawara-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
Bộ phận liên hệ Admissions Office
Điện thoại 092-407-0805
Fax 092-407-1814
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2018)
Số người thi tuyển 2người (Niên khóa 2017)
Số người trúng tuyển 2người (Niên khóa 2017)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 7người (Niên khóa 2017)
Số du học sinh tư phí của trường 7người (Niên khóa 2017)
Tiền đăng ký dự thi 30,000 Yên (Niên khóa 2018)
Tiền nhập học 300,000 Yên (Niên khóa 2018)
Tiền học phí / năm 900,000 Yên (Niên khóa 2018)
Các khoản chi phí khác 490,000 Yên (Niên khóa 2018)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Không thể được
Ghi chú Admission Fee and Tuition Fee above are payment for first year at Department of “Nursing at Fukuoka”. "Other Expenses" for 2nd year and after is 690,000 yen. And "Other Expenses" include fees for experiments and Practice, facilities, educational support association and training abroad. If candidate finish the procedure for the cancellation of entrance by designated date, fees except admission fee will be refunded.
Our University are supporting international student. Please see an application guidelines for the detail of the Application conditions by our website (http://fukuoka.iuhw.ac.jp/exam/).
Khoa Nursing
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Trung tuần tháng 7
Đề thi tuyển sinh cũ Công khai trên internet
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Special Intake for International Students 1st
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 8 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 9 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 16 tháng 9 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 25 tháng 9 năm 2017
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 6 tháng 10 năm 2017
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiểu luận, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, If you are taking subjects other than Japanese, we refer scores of those subjects to consider.
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2016
Thi tiếng Anh If you have language certifications other than your mother tongue, we refer them to consider.
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú If you apply from a country in which you cannot take EJU, you must take N2 or N1 of JLPT within 2 years from the application and submit the certificate of results.
If you live outside of Japan and do not have resident status of Japan, you can take the 1st and the 2nd examination, and cannot take the 3rd examination. Even if you have "Temporary visitor" visa of Japan, you cannot take the 3rd examination.
If you apply from outside of Japan, you must make a contact with Admissions Office of Kyushu Area by the beginning date of the application. If you apply the 1st and the 2nd examination, you must take the EJU test by June 2017. You cannot apply with score of EJU by November 2017 for 1st and the 2nd examination.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Special Intake for International Students 2nd
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 10 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 11 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 18 tháng 11 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 25 tháng 11 năm 2017
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 8 tháng 12 năm 2017
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiểu luận, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, If you are taking subjects other than Japanese, we refer scores of those subjects to consider.
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2016
Thi tiếng Anh If you have language certifications other than your mother tongue, we refer them to consider.
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú If you apply from a country in which you cannot take EJU, you must take N2 or N1 of JLPT within 2 years from the application and submit the certificate of results.
If you live outside of Japan and do not have resident status of Japan, you can take the 1st and the 2nd examination, and cannot take the 3rd examination. Even if you have "Temporary visitor" visa of Japan, you cannot take the 3rd examination.
If you apply from outside of Japan, you must make a contact with Admissions Office of Kyushu Area by the beginning date of the application. If you apply the 1st and the 2nd examination, you must take the EJU test by June 2017. You cannot apply with score of EJU by November 2017 for 1st and the 2nd examination.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Special Intake for International Students 3rd
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 1 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 1 năm 2018 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 3 tháng 2 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 2 năm 2018
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 21 tháng 2 năm 2018
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiểu luận, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, If you are taking subjects other than Japanese, we refer scores of those subjects to consider.
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2016
Thi tiếng Anh If you have language certifications other than your mother tongue, we refer them to consider.
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú If you apply from a country in which you cannot take EJU, you must take N2 or N1 of JLPT within 2 years from the application and submit the certificate of results.
If you live outside of Japan and do not have resident status of Japan, you can take the 1st and the 2nd examination, and can not take the 3rd examination. Even if you have "Temporary visitor" visa of Japan, you can not take the 3rd examination.
If you apply the 1st and the 2nd examination, you must take the EJU test by June 2017. You cannot apply with score of EJU by November 2017 for 1st and the 2nd examination.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 27 tháng 07 năm 2017

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học