Agriculture | Ibaraki University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Agriculture | Ibaraki University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhậ...

facebooktwitter

> > > Agriculture

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Ibaraki University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Humanities and Social ScienceshoặcNgành EducationhoặcNgành SciencehoặcNgành EngineeringhoặcNgành Agriculture, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học Ibaraki  / Quốc lập

茨城大学 | Ibaraki University

Agriculture

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 310-8512
Địa chỉ liên hệ 2-1-1 Bunkyo, Mito-shi, Ibaraki
Bộ phận liên hệ Admissions Office, Educational Affairs Section
Điện thoại 029-228-8064
Fax 029-228-8603
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2018)
Số người thi tuyển 11người (Niên khóa 2017)
Số người trúng tuyển 4người (Niên khóa 2017)
Tiền đăng ký dự thi 17,000 Yên (Niên khóa 2017)
Tiền nhập học 282,000 Yên (Niên khóa 2017)
Tiền học phí / năm 535,800 Yên (Niên khóa 2017)
Khoa Food and Life Sciences, Regional and Comprehensive Agriculture
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Thượng tuần tháng 9
Đề thi tuyển sinh cũ Không công khai
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 1 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 1 năm 2018
Ngày thi tuyển Ngày 7 tháng 2 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 16 tháng 2 năm 2018
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Phỏng vấn, including Oral Examination
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Toán 1 hoặc Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2017
Thi tiếng Anh Sử dụng thành tích TOEFL
Điều kiện điểm TOEFL _CBT Trên 133 điểm
Điều kiện điểm TOEFL _PBT Trên 450 điểm
Điều kiện điểm TOEFL _iBT Trên 45 điểm
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú For details, see the application guidelines for international students privately financed which is to be published in early September.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 20 tháng 07 năm 2017

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học