Health and Welfare Science | Asahikawa University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Health and Welfare Science

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Asahikawa University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành EconomicshoặcNgành Health and Welfare Science, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học / Hokkaido / Tư lập

旭川大学 | Asahikawa University

Asahikawa University Danh sách các ngành học

Health and Welfare Science

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 079-8501
Địa chỉ liên hệ 23-1-9 Nagayamasanjo, Asahikawa-shi, Hokkaido
Bộ phận liên hệ Faculty of Health and Welfare Science
Điện thoại 0166-48-3121
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2016)
Số người thi tuyển 0người (Niên khóa 2015)
Số người trúng tuyển 0người (Niên khóa 2015)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 0người (Niên khóa 2016)
Số du học sinh tư phí của trường 0người (Niên khóa 2016)
Tiền đăng ký dự thi 30,000 Yên (Niên khóa 2016)
Tiền nhập học 100,000 Yên (Niên khóa 2016)
Tiền học phí / năm 550,000 Yên (Niên khóa 2016)
Các khoản chi phí khác 49,500 Yên (Niên khóa 2016)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Trao đổi thêm
Ghi chú Examination only for the Department of Health and Welfare Science shall be conducted. Examination for the Department of Nursing shall not be conducted
Khoa Health and Welfare Science
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Trung tuần tháng 6
Đề thi tuyển sinh cũ Có thể gửi bưu điện (cả nước ngoài)
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students 1st
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 1 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 31 tháng 1 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 2 năm 2017
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 10 tháng 3 năm 2017
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiểu luận, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú You must not have Japanese nationality. You must be 18 years old or elder on 1st April 2017. You must take at least 200 points at Japanese of EJU or N2 of JLPT. You must meet 1 or 2 of the followings.
1. You had finished (or are expected to finish) 12 years education on regular course in a foreign country by 31st March 2017, or are designated by Minister of Education as a holder of the equivalent ability.
2. You are a holder of eligibility to enter a foreign university like IB, Abitur, Baccalaureate and others.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students 2nd
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 2 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 3 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 11 tháng 3 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 23 tháng 3 năm 2017
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 28 tháng 3 năm 2017
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiểu luận, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú You must not have Japanese nationality. You must be 18 years old or elder on 1st April 2017. You must take at least 200 points at Japanese of EJU or N2 of JLPT. You must meet 1 or 2 of the followings.
1. You had finished (or are expected to finish) 12 years education on regular course in a foreign country by 31st March 2017, or are designated by Minister of Education as a holder of the equivalent ability.
2. You are a holder of eligibility to enter a foreign university like IB, Abitur, Baccalaureate and others.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 01 tháng 07 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.