Business Administeration | Japan University of Economics | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Business Administeration

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Japan University of Economics, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Business Administeration, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học / Tokyo / Tư lập

日本経済大学(東京渋谷キャンパス) | Japan University of Economics

Japan University of Economics Danh sách các ngành học

  • Business Administeration

Business Administeration

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 150-0031
Địa chỉ liên hệ 24-5 Sakuragaoka-cyo, Shibuya-ku, Tokyo
Bộ phận liên hệ Admission Office
Điện thoại 03-3463-5053
Fax 03-3463-1118
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh 350người (Niên khóa 2016)
Số người thi tuyển 536người (Niên khóa 2015)
Số người trúng tuyển 388người (Niên khóa 2015)
Tiền đăng ký dự thi 30,000 Yên (Niên khóa 2016)
Tiền nhập học 150,000 Yên (Niên khóa 2016)
Tiền học phí / năm 465,000 Yên (Niên khóa 2016)
Các khoản chi phí khác 240,000 Yên (Niên khóa 2016)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Không thể được
Ghi chú 100,000 yen of Admission fee will be exempted for students recommended by principals. In some cases, 100% of tuition will be exempted for 2 or 4 years. For details, please make an inquiry.
Khoa Business Administration
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Trung tuần tháng 7
Đề thi tuyển sinh cũ Không công khai
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Entrance Examination by Recommendation of Principals 1st
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 9 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 9 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 10 tháng 10 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 20 tháng 10 năm 2015
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 6 tháng 11 năm 2015
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú You must get recommendation of a principal of schools designated by the university.
You cannot apply another university.
You must at least attend at 90%. You must get at least N2 of JLPT or 200 points at Japanese of EJU.
There are 6 terms for this kind of examination. For details, see the application guidelines.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Entrance Examination by Recommendation of Teachers 1st
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 9 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 9 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 10 tháng 10 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 20 tháng 10 năm 2015
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 6 tháng 11 năm 2015
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú You must get recommendation from a principal, or a teacher of career guidance, your class, your club or others.
You must at least attend 90%.
There are 6 terms for this kind of examination. For details, see the application guidelines.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ General Entrannce Examination 1st
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 9 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 9 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 10 tháng 10 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 20 tháng 10 năm 2015
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 6 tháng 11 năm 2015
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật, Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Ghi chú To confirm your ability of Japanese language, take the examination at the university, or submit your result of EJU, JLPT, or NAT-TEST.
There are 6 terms for this kind of examination. For details, see the application guidelines.
Khoa Business Administration
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Cần liên hệ
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for Transfer
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 3 tháng 8 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 3 năm 2016
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, After arrangements between the university and applicants, the date of the examination will be decided.
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1)
Ghi chú Period of prior procedure: August 3 2015 to March 7 2016
To make a prior procedure, you must meet the following conditions.
1. You must take N1 of JLPT or 300 points at Japanese of JLPT within 3 years.
2. You must have completed (or be expected to complete by March 2016) education of a school (Senshu Gakko) which require 1,700 hours or longer to complete.
For details, please refer to the application guidelines.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for Scholarship Students 1st
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 10 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 11 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 28 tháng 11 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 8 tháng 12 năm 2015
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 25 tháng 12 năm 2015(Hạn nộp hồ sơ đợt một) Ngày 7 tháng 3 năm 2016(Hạn nộp hồ sơ đợt hai)
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Tiếng Nhật, Japanese, Interview (with Oral Examination)
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1)
Ghi chú You must get higher results than the standard designated by the university.
For students on this program, 100% of tuition is exempted for 2 or 4 years.
There are 2 terms for this kind of examination. For details, see the application guidelines.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 19 tháng 05 năm 2015


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.