Education | Fukuyama City University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Education | Fukuyama City University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Education

Dành cho các bạn đang có dự định du học trường Fukuyama City University. JAPAN STUDY SUPPORT là trang thông tin về du học Nhật Bản dành cho du học sinh nước ngoài, được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation. Trang này đăng các thông tin Ngành Urban ManagementhoặcNgành Education của Fukuyama City University cũng như thông tin chi tiết về từng ngành học, nên nếu bạn đang tìm hiểu thông tin du học liên quan tới Fukuyama City University thì hãy sử dụng trang web này.Ngoài ra còn có cả thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.

Đại học Hiroshima  / Công lập

福山市立大学 | Fukuyama City University

Download tài liệu giới thiệu trường đại học

Education

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 721-0964
Địa chỉ liên hệ 2-19-1 Minatomachi, Fukuyama-shi, Hiroshima
Bộ phận liên hệ Administration Office, Academic Affairs Section
Điện thoại 084-999-1113
Fax 084-928-1248
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2018)
Số người thi tuyển 1người (Niên khóa 2017)
Số người trúng tuyển 0người (Niên khóa 2017)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 0người (Niên khóa 2017)
Số du học sinh tư phí của trường 0người (Niên khóa 2017)
Tiền đăng ký dự thi 17,000 Yên (Niên khóa 2018)
Tiền học phí / năm 535,800 Yên (Niên khóa 2018)
Các khoản chi phí khác 50,000 Yên (Niên khóa 2018)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Không thể được
Ghi chú Admission Fee: Fukuyama City residents: 253,800 yen, non-residents: 423,000 yen.
"Other expenses": 4 years of membership fees for the Education Promotion Association. Students are responsible for other costs, such as textbook fees, as necessary.
Khoa Childfood Education
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Hạ tuần tháng 9
Đề thi tuyển sinh cũ Không công khai
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Selection for Privately Financed International Students
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 1 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 1 năm 2018 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 25 tháng 2 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 6 tháng 3 năm 2018
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 15 tháng 3 năm 2018
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Môn tổng hợp
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Tiếng Nhật
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2017
Thi tiếng Anh Sử dụng thành tích TOEFL v.v...
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú Examination for Japanese University Admission for International Students (EJU): To qualify for application, applicants should have a combined score of 210 or more for the "Japanese as a Foreign Language" subject (covering reading comprehension, listening, and listening-reading comprehension). Applicable tests are the first and second tests of the 2017 academic year.
English test: to be taken by non-native English speakers only. To qualify for application, applicants should have taken the TOEFL (iBT, PBT) or TOEIC (SP test) after February 1, 2016.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 01 tháng 09 năm 2017

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học