Pre-School Teacher Training | Iwakuni Junior College | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Pre-School Teacher Training

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Iwakuni Junior College, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Pre-School Teacher Training, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học ngắn hạn / Yamaguchi / Tư lập

岩国短期大学 | Iwakuni Junior College

Iwakuni Junior College Danh sách các ngành học

  • Pre-School Teacher Training

Pre-School Teacher Training

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 740-0032
Địa chỉ liên hệ 2-24-18 Ozu-cho, Iwakunishi, Yamaguchi
Bộ phận liên hệ Students Section, Admission office
Điện thoại 0827-31-8141
Fax 0827-31-8143
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Liên hệ để biết thêm chi tiết
Số người thi tuyển 0người (Niên khóa 2015)
Số người trúng tuyển 0người (Niên khóa 2015)
Tổng số du học sinh của trường (visa du học) 0người (Niên khóa 2015)
Số du học sinh tư phí của trường 0người (Niên khóa 2015)
Tiền đăng ký dự thi 30,000 Yên (Niên khóa 2016)
Tiền nhập học 230,000 Yên (Niên khóa 2016)
Tiền học phí / năm 530,000 Yên (Niên khóa 2016)
Các khoản chi phí khác 350,000 Yên (Niên khóa 2016)
Đơn xin gia hạn nộp phí hoặc hoàn phí Có thể được
Ghi chú International students are allowed to receive a half exemption from the entrance and tuition fees. And Facilities Expense of Other Fees (220,000 yen) is exempted.
Khoa Pre-School Teacher Training
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Trung tuần tháng 4
Đề thi tuyển sinh cũ Gửi cùng hồ sơ tuyển sinh
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Lịch trình A
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 1 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 1 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 2 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 4 tháng 2 năm 2016
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 12 tháng 2 năm 2016
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Basic ability test when necessary.
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú Applicants are required to have JLPT level 2 or over 200pt JLPT level 1.
Applicants are required to have one of those visa, Student Visa, Precollege Student Visa or Dependent Visa.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Lịch trình B
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 2 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 2 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 17 tháng 2 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 23 tháng 2 năm 2016
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 1 tháng 3 năm 2016
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Basic ability test where necessary.
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú Applicants are required to have JLPT level 2 or over 200pt JLPT level 1.
Applicants are required to have one of those visa, Student Visa, Precollege Student Visa or Dependent Visa.
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Lịch trình C
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 2 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 3 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 14 tháng 3 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 17 tháng 3 năm 2016
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 23 tháng 3 năm 2016
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Không thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Basic ability test where necessary.
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Cần có bằng N2 (trình độ cấp 2) trở lên
Ghi chú Applicants are required to have JLPT level 2 or over 200pt JLPT level 1.
Applicants are required to have one of those visa, Student Visa, Precollege Student Visa or Dependent Visa.

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 25 tháng 06 năm 2015


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.