Dentistry | Tohoku University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Dentistry

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tohoku University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Sciences (FGL)hoặcNgành Engineering (FGL)hoặcNgành Agriculture (FGL)hoặcNgành Arts and LettershoặcNgành EducationhoặcNgành LawhoặcNgành EconomicshoặcNgành MedicinehoặcNgành DentistryhoặcNgành Pharmacy and Pharmaceutical ScienceshoặcNgành ScienceshoặcNgành EngineeringhoặcNgành Agriculture, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học / Miyagi / Quốc lập

東北大学 | Tohoku University

Dentistry

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 980-8576
Địa chỉ liên hệ 28 Kawauchi, Aoba-ku, Sendai-shi
Bộ phận liên hệ Admission Division, Education and Student Support Department
Điện thoại 022-795-4802
Fax 022-795-4805
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2017)
Tiền đăng ký dự thi 17,000 Yên (Niên khóa 2016)
Tiền nhập học 282,000 Yên (Niên khóa 2016)
Tiền học phí / năm 535,300 Yên (Niên khóa 2016)
Khoa Dentistry
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Hạ tuần tháng 8
Thời gian nhập học (Đợt mùa xuân) Nhập học tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Kỳ thi vào trường dành cho du học sinh tư phí
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 1 năm 201
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 1 năm 201
Ngày thi tuyển Ngày 12 tháng 2 năm 201
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 22 tháng 2 năm 201
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 15 tháng 3 năm 201
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Toán
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Tiếng Nhật, Toán 2, Chọn 2 trong 3 môn Lý, Hóa, Sinh
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh
Thi Du học Nhật Bản - Các kỳ thi tham khảo Kỳ thi sau tháng 6 năm 2014
Thi tiếng Anh Sử dụng thành tích TOEFL
Điều kiện điểm TOEFL _PBT Trên 550 điểm
Điều kiện điểm TOEFL _iBT Trên 79 điểm
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 15 tháng 07 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.