Sciences (FGL) | Tohoku University | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Sciences (FGL)

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tohoku University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Ngành Sciences (FGL)hoặcNgành Engineering (FGL)hoặcNgành Agriculture (FGL)hoặcNgành Arts and LettershoặcNgành EducationhoặcNgành LawhoặcNgành EconomicshoặcNgành MedicinehoặcNgành DentistryhoặcNgành Pharmacy and Pharmaceutical ScienceshoặcNgành ScienceshoặcNgành EngineeringhoặcNgành Agriculture, thông tin về từng ngành học, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Đại học / Miyagi / Quốc lập

東北大学 | Tohoku University

Sciences (FGL)

  • Mục thông tin tuyển sinh
Code bưu điện 980-8576
Địa chỉ liên hệ 41 Kawauchi, Aoba-ku, Sendai-shi, Miyagi
Bộ phận liên hệ FGL Undergraduate Admissions, Student Exchange Division, Education and Student Support Department
Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh Tuyển chọn đặc biệt dành cho du học sinh
Số lượng tuyển sinh Một vài người (Niên khóa 2016)
Tiền đăng ký dự thi 17,000 Yên (Niên khóa 2016)
Tiền nhập học 282,000 Yên (Niên khóa 2016)
Tiền học phí / năm 535,300 Yên (Niên khóa 2016)
Khoa Advanced Molecular Chemistry (Degree Course Taught in English, October Admission)
Thời gian phát hồ sơ tuyển sinh Cần liên hệ
Đề thi tuyển sinh cũ Cần liên hệ
Thời gian nhập học(Đợt mùa thu) Nhập học tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ 1st round for Fall 2016 enrollment to Advanced Molecular Chemistry Course (Undergraduate Degree Course Taught in English)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 11 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 1 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 8 tháng 3 năm 2016 ~ Ngày 25 tháng 3 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 6 tháng 4 năm 2016
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 15 tháng 4 năm 2016
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Không cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn, Essay includes questions to test basic academic ability of Mathematics, Chemistry, Physics, oral exam, interview
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Toán 2, Vật lý, Hóa học, EJU scores will be considered to be one of requirements to qualify academic ability if available.
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh
Thi tiếng Anh TOEFL-iBT: 79 or higher / TOEFL-PBT: 550 or higher / IELTS: 6.0 or higher
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú For details, please refer to http://www.fgl.tohoku.ac.jp/
<Inquiries:>
fgl-exam@grp.tohoku.ac.jp
022-795-3242 (domestic)
+81-22-795-3242 (international)

*For information of the entrance examination of departments other than FGL program (English course), please refer to http://www.tnc.tohoku.ac.jp/
<Inquiries:>
Admission Division, Education and Student Support Department, Tohoku University
28 Kawauchi, Aoba-ku, Sendai-shi 980-8576, Japan
tel 022-795-4802 fax 022-795-4805
Thời gian nhập học(Đợt mùa thu) Nhập học tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ 2nd round for Fall 2016 enrollment to Advanced Molecular Chemistry Course (Undergraduate Degree Course Taught in English)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 3 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 5 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 20 tháng 6 năm 2016 ~ Ngày 24 tháng 6 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 6 tháng 7 năm 2016
Hạn nhận hồ sơ nhập học Ngày 15 tháng 7 năm 2016
Thủ tục trước khi sang Nhật - Nộp hồ sơ trực tiếp từ nước ngoài Có thể được
Thủ tục trước khi sang Nhật - Sang Nhật để dự thi Không cần
Môn thi tuyển riêng của trường đại học Xét tuyển hồ sơ, Tiểu luận, Phỏng vấn, Essay includes questions to test basic academic ability of Mathematics, Chemistry, Physics, oral exam, interview
Thi Du học Nhật Bản - Môn chỉ định Toán 2, Vật lý, Hóa học, EJU scores will be considered to be one of requirements to qualify academic ability if available.
Thi Du học Nhật Bản - Ngôn ngữ đăng ký hồ sơ Có thể thi bằng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh
Thi tiếng Anh TOEFL-iBT: 79 or higher / TOEFL-PBT: 550 or higher / IELTS: 6.0 or higher
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật Không cần
Ghi chú For details, please refer to http://www.fgl.tohoku.ac.jp/
<Inquiries:>
fgl-exam@grp.tohoku.ac.jp
022-795-3242 (domestic)
+81-22-795-3242 (international)

*For information of the entrance examination of departments other than FGL program (English course), please refer to http://www.tnc.tohoku.ac.jp/
<Inquiries:>
Admission Division, Education and Student Support Department, Tohoku University
28 Kawauchi, Aoba-ku, Sendai-shi 980-8576, Japan
tel 022-795-4802 fax 022-795-4805

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 10 tháng 08 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.