Thông tin khoa/ngành học | Tokyo Institute of Tourism | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Thông tin khoa/ngành học | Tokyo Institute of Tourism | JPSS, trang chuyên về...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > Tokyo Institute of Tourism

Trường chuyên mônTokyo

東京観光専門学校 | Tokyo Institute of Tourism

  • Thông tin cơ bản
  • Thông tin khoa/ngành học
  • Trợ giúp Du học sinh

Thông tin khoa/ngành học

観光ビジネス学科

通訳案内士の資格取得を目指し、日本文化に精通した人材を目指す!日中通訳、日韓通訳、アジア日本語、国際観光サービス、英語コースがあります。

Những ngành nghề có thể hướng đến

Ngành Dịch vụ

Thông tin đăng ký nhập học
Tháng nhập học Tháng 4
Thời gian khóa học Năm 2
Phân loại buổi học (ban ngày, ban đêm) Ban ngày
Số lượng học sinh tiếp nhận 40 người
Tiền đăng ký dự thi 0~20000 (JPY)
Tiền nhập học 150,000 (JPY)
Tiền học phí (niên khóa) 900,000 (JPY)
Các khoản chi phí khác 317,000 (JPY)
Tổng số tiền phải nộp năm đầu tiên 1,367,000 (JPY)
おもてなしビジネス学科

“おもてなし”の心とサービスの技術で国際社会に通用する人になる。

Những ngành nghề có thể hướng đến

Ngành Dịch vụ

Thông tin đăng ký nhập học
Tháng nhập học Tháng 4
Thời gian khóa học Năm 2
Phân loại buổi học (ban ngày, ban đêm) Ban ngày
Số lượng học sinh tiếp nhận 40 người
Tiền đăng ký dự thi 0~20000 (JPY)
Tiền nhập học 150,000 (JPY)
Tiền học phí (niên khóa) 900,000 (JPY)
Các khoản chi phí khác 317,000 (JPY)
Tổng số tiền phải nộp năm đầu tiên 1,367,000 (JPY)
Bridal Business Course (two-year curriculum)

Our institute is well equipped with all the actual facilities to hold a genuine wedding ceremony. Students can master various occupational categories concerning the bridal business industry.

Những ngành nghề có thể hướng đến

Ngành Dịch vụ

Thông tin đăng ký nhập học
Tháng nhập học Tháng 4
Thời gian khóa học Năm 2
Phân loại buổi học (ban ngày, ban đêm) Ban ngày
Số lượng học sinh tiếp nhận 110 người
Tiền đăng ký dự thi 0~20000 (JPY)
Tiền nhập học 150,000 (JPY)
Tiền học phí (niên khóa) 900,000 (JPY)
Các khoản chi phí khác 317,000 (JPY)
Tổng số tiền phải nộp năm đầu tiên 1,367,000 (JPY)
Hotel Course (two-year curriculum)

We aim at training reception desk staffs, bell porters, concierges etc. with emphasis on actual skills and realistic practice in order that students can readily get employment.

Những ngành nghề có thể hướng đến

Ngành Dịch vụ

Thông tin đăng ký nhập học
Tháng nhập học Tháng 4
Thời gian khóa học Năm 2
Phân loại buổi học (ban ngày, ban đêm) Ban ngày
Số lượng học sinh tiếp nhận 120 người
Tiền đăng ký dự thi 0~20000 (JPY)
Tiền nhập học 150,000 (JPY)
Tiền học phí (niên khóa) 900,000 (JPY)
Các khoản chi phí khác 317,000 (JPY)
Tổng số tiền phải nộp năm đầu tiên 1,367,000 (JPY)
Tourism Course (two-year curriculum)

Our institute has a genuine travel agency in school that students can learn the actual operations while attending school. We also help students efficiently in getting the qualifications to secure employment in the industry of travel agencies.

Những ngành nghề có thể hướng đến

Ngành Dịch vụ

Thông tin đăng ký nhập học
Tháng nhập học Tháng 4
Thời gian khóa học Năm 2
Phân loại buổi học (ban ngày, ban đêm) Ban ngày
Số lượng học sinh tiếp nhận 120 người
Tiền đăng ký dự thi 0~20000 (JPY)
Tiền nhập học 150,000 (JPY)
Tiền học phí (niên khóa) 900,000 (JPY)
Các khoản chi phí khác 317,000 (JPY)
Tổng số tiền phải nộp năm đầu tiên 1,367,000 (JPY)
Airline Service Course (two-year curriculum)

Students will master the skills necessary for the airlines industry such as the appropriate language, gestures, and manners.

Những ngành nghề có thể hướng đến

Ngành Dịch vụ

Thông tin đăng ký nhập học
Tháng nhập học Tháng 4
Thời gian khóa học Năm 2
Phân loại buổi học (ban ngày, ban đêm) Ban ngày
Số lượng học sinh tiếp nhận 120 người
Tiền đăng ký dự thi 0~20000 (JPY)
Tiền nhập học 150,000 (JPY)
Tiền học phí (niên khóa) 900,000 (JPY)
Các khoản chi phí khác 317,000 (JPY)
Tổng số tiền phải nộp năm đầu tiên 1,367,000 (JPY)
Cafe Service Course (two-year curriculum)

Our institute is featured with the cafe setting for the training of baristas(coffee coordinators), patissiers, and food coordinators.

Những ngành nghề có thể hướng đến

Ngành Dịch vụ cần kỹ năng

Thông tin đăng ký nhập học
Tháng nhập học Tháng 4
Thời gian khóa học Năm 2
Phân loại buổi học (ban ngày, ban đêm) Ban ngày
Số lượng học sinh tiếp nhận 40 người
Tiền đăng ký dự thi 0~20000 (JPY)
Tiền nhập học 150,000 (JPY)
Tiền học phí (niên khóa) 900,000 (JPY)
Các khoản chi phí khác 317,000 (JPY)
Tổng số tiền phải nộp năm đầu tiên 1,367,000 (JPY)
葬祭ディレクター学科

葬祭業の基礎から法律の習得や家祭り団の施行まで“総合力”を持った人財を目指す。

Những ngành nghề có thể hướng đến

Ngành Kinh doanh / Ngành Thiết kế / Ngành Dịch vụ

Thông tin đăng ký nhập học
Tháng nhập học Tháng 4
Thời gian khóa học Năm 2
Phân loại buổi học (ban ngày, ban đêm) Ban ngày
Số lượng học sinh tiếp nhận 40 người
Tiền đăng ký dự thi 0~20000 (JPY)
Tiền nhập học 150,000 (JPY)
Tiền học phí (niên khóa) 900,000 (JPY)
Các khoản chi phí khác 317,000 (JPY)
Tổng số tiền phải nộp năm đầu tiên 1,367,000 (JPY)

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học