Thông tin khoa/ngành học | International IT&Engineering College | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > International IT&Engineering College

専門学校 WiZ国際情報工科大学校 | International IT&Engineering College

Trường chuyên môn / Fukushima

Practical lesson

It becomes engineers of various industries of the game and IT and the car, the machine, electricity, the environment, and construction, etc. And the qualification and the technology are acquired.

  • Thông tin cơ bản
  • Thông tin khoa/ngành học
  • Trợ giúp Du học sinh

Thông tin khoa/ngành học

Game Software Development

The only integrated game subject of Fukushima prefecture. It joins CESA.

Những ngành nghề có thể hướng đến

Ngành Công nghệ thông tin / Ngành Thiết kế

Thông tin đăng ký nhập học
Tháng nhập học Tháng 4
Thời gian khóa học Năm 3
Phân loại buổi học (ban ngày, ban đêm) Ban ngày
Số lượng học sinh tiếp nhận 20 người
Tiền đăng ký dự thi 20,000 (JPY)
Tiền nhập học 100,000 (JPY)
Tiền học phí (niên khóa) 650,000 (JPY)
Các khoản chi phí khác 235,189 (JPY)
Tổng số tiền phải nộp năm đầu tiên 985,189 (JPY)
Game System

The only integrated game subject of Fukushima prefecture. It joins CESA.

Những ngành nghề có thể hướng đến

Ngành Công nghệ thông tin

Thông tin đăng ký nhập học
Tháng nhập học Tháng 4
Thời gian khóa học Năm 2
Phân loại buổi học (ban ngày, ban đêm) Ban ngày
Số lượng học sinh tiếp nhận 10 người
Tiền đăng ký dự thi 20,000 (JPY)
Tiền nhập học 100,000 (JPY)
Tiền học phí (niên khóa) 650,000 (JPY)
Các khoản chi phí khác 216,759 (JPY)
Tổng số tiền phải nộp năm đầu tiên 966,759 (JPY)
Information System Engineering

It becomes skilled in the IT industry. And qualification acquirer is promoted.

Những ngành nghề có thể hướng đến

Ngành Văn thư / Ngành Công nghệ thông tin

Thông tin đăng ký nhập học
Tháng nhập học Tháng 4
Thời gian khóa học Năm 3
Phân loại buổi học (ban ngày, ban đêm) Ban ngày
Số lượng học sinh tiếp nhận 15 người
Tiền đăng ký dự thi 20,000 (JPY)
Tiền nhập học 100,000 (JPY)
Tiền học phí (niên khóa) 650,000 (JPY)
Các khoản chi phí khác 219,718 (JPY)
Tổng số tiền phải nộp năm đầu tiên 969,718 (JPY)
Information System

Qualification acquisition in a short term. The specialist of IT is promoted.

Những ngành nghề có thể hướng đến

Ngành Văn thư / Ngành Công nghệ thông tin

Thông tin đăng ký nhập học
Tháng nhập học Tháng 4
Thời gian khóa học Năm 2
Phân loại buổi học (ban ngày, ban đêm) Ban ngày
Số lượng học sinh tiếp nhận 20 người
Tiền đăng ký dự thi 20,000 (JPY)
Tiền nhập học 100,000 (JPY)
Tiền học phí (niên khóa) 650,000 (JPY)
Các khoản chi phí khác 219,024 (JPY)
Tổng số tiền phải nộp năm đầu tiên 969,024 (JPY)
WEB Application

Site is freely made. And creator is trained.

Những ngành nghề có thể hướng đến

Ngành Văn thư / Ngành Công nghệ thông tin

Thông tin đăng ký nhập học
Tháng nhập học Tháng 4
Thời gian khóa học Năm 2
Phân loại buổi học (ban ngày, ban đêm) Ban ngày
Số lượng học sinh tiếp nhận 15 người
Tiền đăng ký dự thi 20,000 (JPY)
Tiền nhập học 100,000 (JPY)
Tiền học phí (niên khóa) 650,000 (JPY)
Các khoản chi phí khác 219,024 (JPY)
Tổng số tiền phải nộp năm đầu tiên 969,024 (JPY)
Medical Information System

The medical processor that can correspond to a medical treatment site advanced by making to IT is promoted.

Những ngành nghề có thể hướng đến

Ngành Văn thư / Ngành Công nghệ thông tin

Thông tin đăng ký nhập học
Tháng nhập học Tháng 4
Thời gian khóa học Năm 2
Phân loại buổi học (ban ngày, ban đêm) Ban ngày
Số lượng học sinh tiếp nhận 15 người
Tiền đăng ký dự thi 20,000 (JPY)
Tiền nhập học 100,000 (JPY)
Tiền học phí (niên khóa) 650,000 (JPY)
Các khoản chi phí khác 242,743 (JPY)
Tổng số tiền phải nộp năm đầu tiên 992,743 (JPY)
First Class Automotive Engineering

The qualification of the highest peak that the car industry requests is acquired.

Những ngành nghề có thể hướng đến

Ngành Vận tải

Thông tin đăng ký nhập học
Tháng nhập học Tháng 4
Thời gian khóa học Năm 4
Phân loại buổi học (ban ngày, ban đêm) Ban ngày
Số lượng học sinh tiếp nhận 20 người
Tiền đăng ký dự thi 20,000 (JPY)
Tiền nhập học 100,000 (JPY)
Tiền học phí (niên khóa) 650,000 (JPY)
Các khoản chi phí khác 304,072 (JPY)
Tổng số tiền phải nộp năm đầu tiên 1,054,072 (JPY)
Auto Body Engineering

An all-round player of the car is promoted.

Những ngành nghề có thể hướng đến

Ngành Vận tải

Thông tin đăng ký nhập học
Tháng nhập học Tháng 4
Thời gian khóa học Năm 3
Phân loại buổi học (ban ngày, ban đêm) Ban ngày
Số lượng học sinh tiếp nhận 25 người
Tiền đăng ký dự thi 20,000 (JPY)
Tiền nhập học 100,000 (JPY)
Tiền học phí (niên khóa) 650,000 (JPY)
Các khoản chi phí khác 296,272 (JPY)
Tổng số tiền phải nộp năm đầu tiên 1,046,272 (JPY)
Automobile Engineering

The specialist of the mechanic who becomes skilled is promoted.

Những ngành nghề có thể hướng đến

Ngành Vận tải

Thông tin đăng ký nhập học
Tháng nhập học Tháng 4
Thời gian khóa học Năm 2
Phân loại buổi học (ban ngày, ban đêm) Ban ngày
Số lượng học sinh tiếp nhận 80 người
Tiền đăng ký dự thi 20,000 (JPY)
Tiền nhập học 100,000 (JPY)
Tiền học phí (niên khóa) 650,000 (JPY)
Các khoản chi phí khác 302,012 (JPY)
Tổng số tiền phải nộp năm đầu tiên 1,052,012 (JPY)
Motor Sports

"It makes, it runs, and they are made to run" is promoted and the professional who acquired all of the motor sports field is promoted to the concept.

Những ngành nghề có thể hướng đến

Ngành Vận tải

Thông tin đăng ký nhập học
Tháng nhập học Tháng 4
Thời gian khóa học Năm 2
Phân loại buổi học (ban ngày, ban đêm) Ban ngày
Số lượng học sinh tiếp nhận 10 người
Tiền đăng ký dự thi 20,000 (JPY)
Tiền nhập học 100,000 (JPY)
Tiền học phí (niên khóa) 650,000 (JPY)
Các khoản chi phí khác 345,000 (JPY)
Tổng số tiền phải nộp năm đầu tiên 1,095,000 (JPY)
Electrical Application

The leader of the next generation who leads a new energy industry is promoted.

Những ngành nghề có thể hướng đến

Ngành liên quan Công chức, Cảnh sát / Ngành Cơ khí / Hóa học / Kỹ thuật

Thông tin đăng ký nhập học
Tháng nhập học Tháng 4
Thời gian khóa học Năm 3
Phân loại buổi học (ban ngày, ban đêm) Ban ngày
Số lượng học sinh tiếp nhận 10 người
Tiền đăng ký dự thi 20,000 (JPY)
Tiền nhập học 100,000 (JPY)
Tiền học phí (niên khóa) 650,000 (JPY)
Các khoản chi phí khác 305,930 (JPY)
Tổng số tiền phải nộp năm đầu tiên 1,055,930 (JPY)
Electlical and Electronic Engineering

The advanced technique that supports the lifeline is acquired.

Những ngành nghề có thể hướng đến

Ngành liên quan Công chức, Cảnh sát / Ngành Cơ khí / Hóa học / Kỹ thuật

Thông tin đăng ký nhập học
Tháng nhập học Tháng 4
Thời gian khóa học Năm 2
Phân loại buổi học (ban ngày, ban đêm) Ban ngày
Số lượng học sinh tiếp nhận 10 người
Tiền đăng ký dự thi 20,000 (JPY)
Tiền nhập học 100,000 (JPY)
Tiền học phí (niên khóa) 650,000 (JPY)
Các khoản chi phí khác 305,930 (JPY)
Tổng số tiền phải nộp năm đầu tiên 1,055,930 (JPY)
3D-CAD Design Major

The professional of the one-making that can meet needs of the changed society is promoted.

Những ngành nghề có thể hướng đến

Ngành Cơ khí / Hóa học / Kỹ thuật / Ngành Công nghệ thông tin

Thông tin đăng ký nhập học
Tháng nhập học Tháng 4
Thời gian khóa học Năm 2
Phân loại buổi học (ban ngày, ban đêm) Ban ngày
Số lượng học sinh tiếp nhận 15 người
Tiền đăng ký dự thi 20,000 (JPY)
Tiền nhập học 100,000 (JPY)
Tiền học phí (niên khóa) 650,000 (JPY)
Các khoản chi phí khác 240,200 (JPY)
Tổng số tiền phải nộp năm đầu tiên 990,200 (JPY)
Public Environment

An environmental allrounder indispensable to the symbiosis with nature is promoted.

Những ngành nghề có thể hướng đến

Ngành Thiết kế / Ngành Nghiên cứu tự nhiên / Kỹ thuật / Ngành Xây dựng kiến trúc

Thông tin đăng ký nhập học
Tháng nhập học Tháng 4
Thời gian khóa học Năm 2
Phân loại buổi học (ban ngày, ban đêm) Ban ngày
Số lượng học sinh tiếp nhận 20 người
Tiền đăng ký dự thi 20,000 (JPY)
Tiền nhập học 100,000 (JPY)
Tiền học phí (niên khóa) 650,000 (JPY)
Các khoản chi phí khác 251,262 (JPY)
Tổng số tiền phải nộp năm đầu tiên 1,001,262 (JPY)
Architectual CAD Design

An advanced architectural design technology is learnt, and the second class registered architect examination qualification is acquired.

Những ngành nghề có thể hướng đến

Ngành Thiết kế / Ngành Xây dựng kiến trúc

Thông tin đăng ký nhập học
Tháng nhập học Tháng 4
Thời gian khóa học Năm 2
Phân loại buổi học (ban ngày, ban đêm) Ban ngày
Số lượng học sinh tiếp nhận 20 người
Tiền đăng ký dự thi 20,000 (JPY)
Tiền nhập học 100,000 (JPY)
Tiền học phí (niên khóa) 650,000 (JPY)
Các khoản chi phí khác 231,757 (JPY)
Tổng số tiền phải nộp năm đầu tiên 981,757 (JPY)


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.