Japanese Studies Students (Japanese Government (Monbukagakusho: MEXT) Scholarship) (Khoa(Applicants must be undergraduates at foreign (non Japanese) universities mojoring fields related to the Japanese language or Japanese culture at the time of arriving and leaving Japan)) | Hướng dẫn tìm học bổng | Website về thông tin du học JPSS

Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tin tức/Thông tin có ích về du học > Hướng dẫn tìm học bổng > Japanese Studies Students (Japanese Government (Monbukagakusho: MEXT) Scholarship)

Japanese Studies Students (Japanese Government (Monbukagakusho: MEXT) Scholarship)

Ngày cập nhật gần nhất: Ngày 25 tháng 08 năm 2016

Tổ chức cấp học bổng Japanese Government (Monbukagakusho: MEXT)
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Embassy Recommendation (Application through Japanese embassies) and Application through Japanese Universities (University Recommendation)
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Ngoài Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa(Applicants must be undergraduates at foreign (non Japanese) universities mojoring fields related to the Japanese language or Japanese culture at the time of arriving and leaving Japan)
Chỉ định về trường học While candidates may express their preferences for specific schools of study, the final decision will be made by MEXT.
Giới hạn tuổi tác 18 or over, less than 30
Hạn chế nhận học bổng kép You cannot get another scholarship
Các điều khác, liên quan tới đăng ký hồ sơ Fields of Study: Japanese Studies (Japanese Language, Affairs and Culture)
Số tiền học bổng (Yên) 117,000 yen for a month (Additional stipend for designated area)
Khoản được cấp khác Transportation: One round-trip ticket. Tuition: Exemption of examination, entrance and tuition fee. Accommodation is provided. Japanese Language Training for 1 year.
Thời gian được cấp (năm) 1 school year
Số lượng tuyển sinh (dự định) 500
Thời gian tuyển mộ January to February (The period will differ by country and region)
Thời hạn tuyển mộ Tháng 2

« 奨学金を探す Top


Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ tên tỉnh thành】

[Tìm nơi du học ở Hokkaido・Tohoku]

| Hokkaido | Aomori | Iwate | Miyagi | Akita | Yamagata | Fukushima |

[Tìm nơi du học ở Kanto・Koshinetsu]

| Ibaraki | Tochigi | Gunma | Saitama | Chiba | Tokyo | Kanagawa | Yamanashi |
| Nagano
| Niigata |

[Tìm nơi du học ở Tokai ・Hokuriku]

| Gifu | Shizuoka | Aichi | Mie | Toyama | Ishikawa | Fukui |

[Tìm nơi du học ở Kinki]

| Shiga | Kyoto | Osaka | Hyogo | Nara | Wakayama |

[Tìm nơi du học ở Chugoku・Shikoku]

| Tottori | Shimane | Okayama | Hiroshima | Yamaguchi | Tokushima | Kagawa |
| Ehime
| Kochi |

[Tìm nơi du học ở Kyushu・Okinawa]

| Fukuoka | Saga | Nagasaki | Kumamoto | Oita | Miyazaki |
| Kagoshima
| Okinawa |

【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.