Research Students (Graduate School Students & Research Students) (Japanese Government (Monbukagakusho: MEXT) Scholarship) (Các mục khác(University or college graduates (or prospect). Those who have academic ability equal to that of a university graduate.)) | Hướng dẫn tìm học bổng | Website về thông tin du học JPSS

Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tin tức/Thông tin có ích về du học > Hướng dẫn tìm học bổng > Research Students (Graduate School Students & Research Students) (Japanese Government (Monbukagakusho: MEXT) Scholarship)

Research Students (Graduate School Students & Research Students) (Japanese Government (Monbukagakusho: MEXT) Scholarship)

Ngày cập nhật gần nhất: Ngày 25 tháng 08 năm 2016

Tổ chức cấp học bổng Japanese Government (Monbukagakusho: MEXT)
Năm được cấp học bổng 2016-2017
Phương pháp đăng ký dự tuyển Embassy Recommendation (Application through Japanese embassies) and Application through Japanese Universities
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản / Ngoài Nhật Bản
Khóa đào tạo Các mục khác(University or college graduates (or prospect). Those who have academic ability equal to that of a university graduate.)
Chỉ định về trường học While candidates may express their preferences for specific schools of study, the final decision will be made by MEXT.
Giới hạn tuổi tác Less than 35
Hạn chế nhận học bổng kép You cannot get another scholarship.
Các điều khác, liên quan tới đăng ký hồ sơ Fields of Study: Applicant should apply for the field of study he/she studied at the previous university or any related field.
Số tiền học bổng (Yên) Non-degree students: 143,000 yen for a month, Master's course: 144,000 yen for a month, Doctoral course: 145,000 yen for a month (Additional stipend for designated area)
Khoản được cấp khác Transportation: One round-trip ticket. Tuition: Exemption of examination, entrance and tuition fee. Accommodation is provided. Japanese Language Training for 6 months (those with sufficient Japanese ability are exempted)
Thời gian được cấp (năm) Up to 2 years
Thời gian tuyển mộ The period will differ by country and region, although the following timing normally applies. Embassy Recommendation: March. University Recommendation: November to December. Domestic Selection: October to November.
Thời hạn tuyển mộ Tháng 3, Tháng 11, Tháng 12

« 奨学金を探す Top


Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ tên tỉnh thành】

[Tìm nơi du học ở Hokkaido・Tohoku]

| Hokkaido | Aomori | Iwate | Miyagi | Akita | Yamagata | Fukushima |

[Tìm nơi du học ở Kanto・Koshinetsu]

| Ibaraki | Tochigi | Gunma | Saitama | Chiba | Tokyo | Kanagawa | Yamanashi |
| Nagano
| Niigata |

[Tìm nơi du học ở Tokai ・Hokuriku]

| Gifu | Shizuoka | Aichi | Mie | Toyama | Ishikawa | Fukui |

[Tìm nơi du học ở Kinki]

| Shiga | Kyoto | Osaka | Hyogo | Nara | Wakayama |

[Tìm nơi du học ở Chugoku・Shikoku]

| Tottori | Shimane | Okayama | Hiroshima | Yamaguchi | Tokushima | Kagawa |
| Ehime
| Kochi |

[Tìm nơi du học ở Kyushu・Okinawa]

| Fukuoka | Saga | Nagasaki | Kumamoto | Oita | Miyazaki |
| Kagoshima
| Okinawa |

【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.