Kato Asao International Scholarship Foundation (Khoa(3rd and 4th year), Thạc sỹ(1st to 2nd year in case of April admission, and only 1st year in case of fall admission), Tiến sỹ(1st to 3rd year in case of April admission (1st to 4th year for Doctoral course such as medicine or dentistry, etc.), Only 2nd year of Masters' course in case of fall admission (3rd year for Doctoral course such as medicine or dentistry, etc.))) | Hướng dẫn tìm học bổng | Website về thông tin du học JPSS

Trang thông tin về du học đại học,cao học tại Nhật JPSS > Tin tức/Thông tin có ích về du học > Hướng dẫn tìm học bổng > Kato Asao International Scholarship Foundation

Kato Asao International Scholarship Foundation

Ngày cập nhật gần nhất: Ngày 23 tháng 08 năm 2016

Tổ chức cấp học bổng Kato Asao International Scholarship Foundation
Năm được cấp học bổng 2015-2016
Phương pháp đăng ký dự tuyển Đăng ký dự tuyển thông qua trường học
Địa chỉ thường trú khi đăng ký dự tuyển Nhật Bản
Khóa đào tạo Khoa(3rd and 4th year), Thạc sỹ(1st to 2nd year in case of April admission, and only 1st year in case of fall admission), Tiến sỹ(1st to 3rd year in case of April admission (1st to 4th year for Doctoral course such as medicine or dentistry, etc.), Only 2nd year of Masters' course in case of fall admission (3rd year for Doctoral course such as medicine or dentistry, etc.))
Quốc tịch Asia
Tư cách lưu trú College Student
Chỉ định về trường học Please refer to the following remarks
Giới hạn tuổi tác Undergraduate: Preferably around 30 or under. Masters' course: Preferably around 35 or under. Doctoral course: Preferably around 40 or under.
Các điều khác, liên quan tới đăng ký hồ sơ Designated schools
Undergraduate: Aichi Gakuin University, Osaka University of Commerce, Kyoto University of Foreign Studies
Graduates: Kyoto University, Kyoto Institute of Technology, Kyoto City University of Arts, Aichi Gakuin University, Osaka University of Commerce, Kyoto University of Foreign Studies, Ritsumeikan University, Ryukoku University, Kwansei Gakuin University, Osaka University, Osaka Prefecture University
Số tiền học bổng (Yên) 120,000 yen per month for undergraduates, 130,000 yen per month for Master's course, 150,000 yen per month for Doctoral course
Thời gian được cấp (năm) Undergraduate:1 or 2 years, Graduate: 1 to 2 years in case of April admission, and 1 and half year in case of fall admission
Số lượng tuyển sinh (dự định) 未定 (Not fixed)
Số lượng trúng tuyển năm ngoái 18(2015)
Thời gian tuyển mộ 1st of March to 11th March
Thời hạn tuyển mộ Tháng 3

« 奨学金を探す Top


Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ tên tỉnh thành】

[Tìm nơi du học ở Hokkaido・Tohoku]

| Hokkaido | Aomori | Iwate | Miyagi | Akita | Yamagata | Fukushima |

[Tìm nơi du học ở Kanto・Koshinetsu]

| Ibaraki | Tochigi | Gunma | Saitama | Chiba | Tokyo | Kanagawa | Yamanashi |
| Nagano
| Niigata |

[Tìm nơi du học ở Tokai ・Hokuriku]

| Gifu | Shizuoka | Aichi | Mie | Toyama | Ishikawa | Fukui |

[Tìm nơi du học ở Kinki]

| Shiga | Kyoto | Osaka | Hyogo | Nara | Wakayama |

[Tìm nơi du học ở Chugoku・Shikoku]

| Tottori | Shimane | Okayama | Hiroshima | Yamaguchi | Tokushima | Kagawa |
| Ehime
| Kochi |

[Tìm nơi du học ở Kyushu・Okinawa]

| Fukuoka | Saga | Nagasaki | Kumamoto | Oita | Miyazaki |
| Kagoshima
| Okinawa |

【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.