Chi phí cho việc du học | Bước đầu tiên cho việc Du học Nhật bản | Website về thông tin du học JPSS

Chi phí cho việc du học | Bước đầu tiên cho việc Du học Nhật bản | Website về...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > > Chi phí cho việc du học

Bước đầu tiên cho việc Du học Nhật bản

Chi phí cho việc du học

Share:

  • QQ
  • weibo
  • twitter
  • facebook
  • wechat

Giá thuê nhà ở Tokyo cao

Chi phí sinh hoạt bình quân một tháng (bao gồm cả tiền học phí) của một du học sinh nước ngoài tại Nhật Bản là vào khoảng 138.000 JPY, và cao nhất là chi phí ở vùng Kanto với 154.000 JPY. Vùng Kanto bao gồm cả thủ đô Tokyo, và chi phí sinh hoạt 1 tháng ở Tokyo là 158.000 JPY, nhiều hơn chi phí ở vùng Shikoku những 50.000 JPY.
Những lý do khiến chi phí sinh hoạt ở Tokyo trở nên đắt đỏ như vậy là do tiền thuê nhà cao và chi phí giao thông đi lại cũng tốn kém.

Nếu định du học theo phương thức A thì phải tính đến chi phí dự thi

Khi du học theo phương thức A, khi muốn học lên các trường chuyên môn hay đại học từ trường Nhật ngữ, bạn sẽ phải tham dự kì thi của vài trường. Bạn sẽ cần phải chuẩn bị sẵn 1 khoản chi phí khá lớn cho chi phí dự thi (khoảng 30.000 yên/1 trường), chi phí đi lại ăn ở khi dự thi ở các trường xa, chi phí đi lại và dự thi kì thi TOEFL và kì thi du học Nhật Bản, ngoài ra còn có các khoản khác như tiền nhập học hay tiền học phí sau khi đỗ (tham khảo tài liệu hướng dẫn của các trường).

Tiền học phí

Học phí của đại học quốc lập hay các trường quốc lập đều bằng nhau và thấp nhất. Trường đại học công lập thì cao hơn 1 chút. Tại các trường tư lập thì học phí khác nhau tùy theo từng khoa, các ngành như pháp luật, kinh tế cao hơn trường quốc lập 1,4 lần, ngành nghệ thuật cao hơn 2,3 lần, và ngành nha khoa là cao nhất và cao hơn trường quốc lập tới 6,2 lần.

Học phí Tiền nhập học Tiền xây dựng Tổng
Đại học quốc lập 535,800 282,000 ※3 817,800
Đại học công lập※1 537,809 393,426 ※3 931,235
Các ngành xã hội đại học dân lập※2 746,123 242,579 158,118 1,146,819
Các ngành kĩ thuật đại học dân lập※2 1,048,763 262,436 190,034 1,501,233
(Đơn vị: Yên)

※1 Theo "Điều tra số tiền học sinh phải hộp năm 2016" của Bộ giáo dục.
※2 Theo "Kết quả điều tra số tiền bình quân học sinh nhập học các trường đại học dân lập phải nộp trong năm đầu tiên của năm 2014" của Bộ giáo dục.
※3 Tùy trường hợp sẽ có khả năng bị thu

<< Back  |  Index Page  |  Next >>

Share

  • QQ
  • weibo
  • twitter
  • facebook
  • wechat

Hướng dẫn tìm học bổng

Tìm kiếm nơi du học

Chọn loại trường

Đại học
Cao học
Trường chuyên môn
Đại học ngắn hạn
Tất cả các trường
自分の適性を調べて、今後の進路を考えてみよう。軽いゲーム感覚で40の質問に答えてね。