Science and Technology | Kumamoto University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Science and Technology

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kumamoto University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of EducationhoặcMedical ScienceshoặcPharmaceutical SciencehoặcScience and TechnologyhoặcGraduate School of Social and Cultural ScienceshoặcGraduate School of Health Sciences, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Kumamoto / Quốc lập

熊本大学 | Kumamoto University

Science and Technology

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 860-8555
Địa chỉ liên hệ 2-39-1 Kurokami, Chuo-ku, Kumamoto-shi, Kumamoto
Bộ phận liên hệ Educational Affairs Office of Graduate School, Natural Sciences Unit
Điện thoại 096-342-3013,3016
Fax 096-342-3509
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Có chuyên ngành cao học lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Science, Mathematics, New Frontier Sciences, Applied Chemistry and Biochemistry, Materials Science and Engineering, Mechanical System Engineering, Computer Science and Electrical Engineering, Civil and Environmental Engineering, Architecture
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (要受験(Nレベルは不問))HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Du học sinh tốt nghiệp đại học tại Nhật sẽ tham gia dự tuyển giống sinh viên Nhật
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 74người
Trong đó số du học sinh tư phí 65người
Trong đó số du học sinh trao đổi 15người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Các khoản chi phí khác 2,500 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 850,300 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2015
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students of New Frontier Sciences
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 25 tháng 6 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 7 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 7 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 20 tháng 8 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 9 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 10 tháng 12 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 1 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 1 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 1 năm 2016 ~ Ngày 22 tháng 1 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 11 tháng 2 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Ngày thi sẽ khác nhau tùy thuộc vào ngành học
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2015
Phân loại hồ sơ IJEP (International Joint Education Program for Science and Technology)
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 6 năm 2015
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ IJEP (International Joint Education Program for Science and Technology)
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Tháng 12 năm 2015
Ghi chú về lịch thi Chưa có lịch cụ thể
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Science, New Frontier Sciences, Advanced Technology, Computer Science and Electrical Engineering, Architectural and Civil Engineering
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (要受験(Nレベルは不問))HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Du học sinh tốt nghiệp đại học tại Nhật sẽ tham gia dự tuyển giống sinh viên Nhật
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 82người
Trong đó số du học sinh tư phí 32người
Trong đó số du học sinh trao đổi 1người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Các khoản chi phí khác 2,500 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 850,300 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2015
Phân loại hồ sơ Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 25 tháng 6 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 7 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 7 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 8 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 9 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Domestic Application 2nd (Application from oversea is possible)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 10 tháng 12 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 1 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 1 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 20 tháng 1 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 11 tháng 2 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2015
Phân loại hồ sơ IJEP (International Joint Education Program for Science and Technology)
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 6 năm 2015
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ IJEP (International Joint Education Program for Science and Technology)
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Tháng 12 năm 2015
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 01 tháng 06 năm 2015


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.