Mathematics | Kyushu University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Mathematics

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kyushu University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate shcool of HumanitieshoặcHuman-Environment StudieshoặcLawhoặcGraduate Schoo of EconomicshoặcSciencehoặcMedical ScienceshoặcDental SciencehoặcPharmaceutical ScienceshoặcEngineeringhoặcBioresource and Bioenvironmental ScienceshoặcGraduate School of Integrated Sciences for Global SocietyhoặcMathematicshoặcEngineering Sciences, Interdisciplinary Graduate School ofhoặcInformation Science and Electrical EngineeringhoặcSystems Life ScienceshoặcDesignhoặcLaw SchoolhoặcIntegrated Frontier Sciences, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Fukuoka / Quốc lập

九州大学 | Kyushu University

Mathematics

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 819-0395
Địa chỉ liên hệ 744 Motooka, Nishi-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
Bộ phận liên hệ Office of Graduate School, Integrated Sciences for Global Society
Điện thoại 092-802-5787
Fax 092-802-5791
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Có chuyên ngành cao học lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Mathematics
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Số du học sinh của trường niên khóa 2014 11người
Trong đó số du học sinh tư phí 10người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Ghi chú Amounts of fees above are subject to change.
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2014
Phân loại hồ sơ International course for Master's program
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 4 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 4 năm 2014
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 30 tháng 5 năm 2014
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh 2014
Ngày thi tuyển 2014
Ngày công bố kết quả thi tuyển 2014
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và tiếng nước ngoài), Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Mathematics
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Số du học sinh của trường niên khóa 2014 11người
Trong đó số du học sinh tư phí 5người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Ghi chú Amounts of fees above are subject to change.
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2014
Phân loại hồ sơ Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 1 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 1 năm 2014
Ngày thi tuyển Ngày 14 tháng 2 năm 2014
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 21 tháng 2 năm 2014
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và tiếng nước ngoài), Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2014
Phân loại hồ sơ International course for Masters program
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 05 tháng 02 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.