Graduate School of Integrated Sciences for Global Society | Kyushu University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Graduate School of Integrated Sciences for Global Society

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kyushu University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate shcool of HumanitieshoặcHuman-Environment StudieshoặcLawhoặcGraduate Schoo of EconomicshoặcSciencehoặcMedical ScienceshoặcDental SciencehoặcPharmaceutical ScienceshoặcEngineeringhoặcBioresource and Bioenvironmental ScienceshoặcGraduate School of Integrated Sciences for Global SocietyhoặcMathematicshoặcEngineering Sciences, Interdisciplinary Graduate School ofhoặcInformation Science and Electrical EngineeringhoặcSystems Life ScienceshoặcDesignhoặcLaw SchoolhoặcIntegrated Frontier Sciences, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Fukuoka / Quốc lập

九州大学 | Kyushu University

Graduate School of Integrated Sciences for Global Society

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 819-0395
Địa chỉ liên hệ 744 Motooka, Nishi-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
Bộ phận liên hệ Graduate School Section, Graduate School of Integrated Sciences for Global Society
Điện thoại 092-802-5786
Fax 092-802-5791
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Có chuyên ngành cao học lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Integrated Sciences for Global Society
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Các điều khác(For Individual Screening, you must get a prior approval of an instructor (not to be introduced by the university))
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 90người
Trong đó số du học sinh tư phí 85người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students (Summer)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 6 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 3 tháng 7 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 3 tháng 8 năm 2015 , Ngày 4 tháng 8 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 8 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students (Winter)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 12 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 12 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 15 tháng 2 năm 2016 , Ngày 16 tháng 2 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 29 tháng 2 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2015
Phân loại hồ sơ International Course (October Admission)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 5 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 5 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 9 tháng 7 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 21 tháng 7 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và chọn một trong các tiếng nước ngoài), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Liên hệ để biết thêm chi tiết
Phân loại hồ sơ International Course (April Admission)
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Integrated Sciences for Grobal Society
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 31người
Trong đó số du học sinh tư phí 21người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2015
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 5 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 5 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 9 tháng 7 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 21 tháng 7 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2015
Phân loại hồ sơ International Course (October Admission)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 5 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 5 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 9 tháng 7 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 21 tháng 7 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần có bằng N1 (trình độ cấp 1))
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 18 năm
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 23người
Trong đó số du học sinh tư phí 20người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 441,000 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2015
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ từ nước ngoài
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 6 năm 2015
Ghi chú về lịch thi Thường xuyên tiếp nhận hồ sơ đăng ký và xét tuyển
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2015
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 7 năm 2014
Ghi chú về lịch thi Thường xuyên tiếp nhận hồ sơ đăng ký và xét tuyển
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ từ nước ngoài
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 12 năm 2015
Ghi chú về lịch thi Thường xuyên tiếp nhận hồ sơ đăng ký và xét tuyển
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 2 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Thường xuyên tiếp nhận hồ sơ đăng ký và xét tuyển
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 5người
Trong đó số du học sinh tư phí 5người
Trong đó số du học sinh trao đổi 5người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 28,200 Yên
Tiền học phí / năm 148,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tuition for 1 unit is 14,800 yen. Tuition above is for 10 subjects.
Examination Fee, Admission Fee, and Tuition might be exempted for universities which have entered into inter-departmental student exchange agreements and student exchange agreements between universities.
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2015
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ từ nước ngoài
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 6 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ từ nước ngoài
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 12 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 16 tháng 11 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.