Bioresource and Bioenvironmental Sciences | Kyushu University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Bioresource and Bioenvironmental Sciences

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kyushu University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate shcool of HumanitieshoặcHuman-Environment StudieshoặcLawhoặcGraduate Schoo of EconomicshoặcSciencehoặcMedical ScienceshoặcDental SciencehoặcPharmaceutical ScienceshoặcEngineeringhoặcBioresource and Bioenvironmental ScienceshoặcGraduate School of Integrated Sciences for Global SocietyhoặcMathematicshoặcEngineering Sciences, Interdisciplinary Graduate School ofhoặcInformation Science and Electrical EngineeringhoặcSystems Life ScienceshoặcDesignhoặcLaw SchoolhoặcIntegrated Frontier Sciences, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Fukuoka / Quốc lập

九州大学 | Kyushu University

Bioresource and Bioenvironmental Sciences

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 812-8581
Địa chỉ liên hệ 6-10-1 Hakozaki, Higashi-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka
Bộ phận liên hệ Student Affairs Division, Faculty of Agriculture
Điện thoại 092-642-2815
Fax 092-642-2817
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Có chuyên ngành cao học lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Bioresource Sciences, Agro-environmental Sciences, Agricultural and Resource Economics, Bioscience and Biotechnology
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Du học sinh tốt nghiệp đại học tại Nhật sẽ tham gia dự tuyển giống sinh viên Nhật
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 91người
Trong đó số du học sinh tư phí 66người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 847,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students 1st
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 7 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 7 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 17 tháng 8 năm 2015 ~ Ngày 19 tháng 8 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 2 tháng 9 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students 2nd
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 12 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 12 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 1 năm 2016 ~ Ngày 21 tháng 1 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 5 tháng 2 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ International Development Research Course (MEXT & ADB-JSP)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 11 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 11 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ International Development Research Course (privately financed) Regular application
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 3 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ International Development Research Course (privately financed) Late application
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 6 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Bioresource Sciences, Agro-environmental Sciences, Agricultural and Resource Economics, Bioscience and Biotechnology, Innovative Science & Technology for Bio-industry
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Du học sinh tốt nghiệp đại học tại Nhật sẽ tham gia dự tuyển giống sinh viên Nhật
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 87người
Trong đó số du học sinh tư phí 25người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 847,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students 1st
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 7 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 7 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 17 tháng 8 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 2 tháng 9 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và tiếng Anh), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students 2nd
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 12 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 12 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 1 năm 2016 ~ Ngày 21 tháng 1 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 5 tháng 2 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và tiếng Anh), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ International Development Research Course (MEXT & ADB-JSP)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 11 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 11 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ International Development Research Course (privately financed) Regular application
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 3 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ International Development Research Course (privately financed) Late application
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 6 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 2người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 450,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 12 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 6 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh đại học
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 22người
Trong đó số du học sinh tư phí 22người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 450,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 12 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 6 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 28,200 Yên
Ghi chú Tuition is 14,800 yen for 1 unit.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 12 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 6 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Đại học)
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 28,200 Yên
Ghi chú Tuition is 14,800 yen for 1 unit.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 12 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 6 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 27 tháng 11 năm 2015


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.