Education | University of Teacher Education Fukuoka(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Education

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về University of Teacher Education Fukuoka, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Education, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Fukuoka / Quốc lập

福岡教育大学 | University of Teacher Education Fukuoka

University of Teacher Education Fukuoka Khoa nghiên cứuDanh sách

  • Education

Education

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 811-4192
Địa chỉ liên hệ 1-1 Bunkyo-cho, Akama, Munakata-shi, Fukuoka
Bộ phận liên hệ Admissions Office
Điện thoại 0940-35-1235
Fax 0940-34-1313
Đặc điểm khoa nghiên cứu Có chương trình đào tào thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Pedagogical Sciences of Educational Production, Clinical Psychology in Education, Special Education, Japanese Language Education, Social Studies Education, Mathematics Education, Science Education, Music Education, Fine Arts Education, Health and Physical Education, Technology Education, Home Economics Education, English Language Education
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 19người
Trong đó số du học sinh tư phí 15người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Ghi chú The amount of Tuition Fee is on the record of 2016.
If the amount of tuition fee was changed, the new amount will apply.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 2 tháng 8 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 9 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 9 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 9 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 10 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 29 tháng 06 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.