International Media, Communication,and Tourism Studies | Hokkaido University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > International Media, Communication,and Tourism Studies

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Hokkaido University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các LiteraturehoặcEducationhoặcGraduate School of LawhoặcEconomics and Business AdministrationhoặcSciencehoặcMedicinehoặcDental MedicinehoặcLife SciencehoặcGraduate School of EngineeringhoặcAgriculturehoặcVeterinary MedicinehoặcGraduate school of Fisheries ScienceshoặcGraduate School of Environmental SciencehoặcInternational Media, Communication,and Tourism StudieshoặcInformation Science and TechnologyhoặcPublic PolicyhoặcGraduate School of Health ScienceshoặcChemical Sciences and Engineering, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Hokkaido / Quốc lập

北海道大学 | Hokkaido University

International Media, Communication,and Tourism Studies

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 060-0817
Địa chỉ liên hệ Kita 17 Nishi 8, Kita-ku, Sapporo-shi, Hokkaido
Bộ phận liên hệ Academic Affairs Section, the Office of International Media, Communication,and Tourism Studies
Điện thoại (011)706-5116,5137
Fax (011)706-7801
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành International Media and Communication, Tourism Creation
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Các điều khác(Please contact us for details.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 64người
Trong đó số du học sinh tư phí 62người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 847,800 Yên
Ghi chú If amounts of fees are changed, you must pay the new amounts.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students (First)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 8 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 7 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 29 tháng 8 năm 2016 ~ Ngày 30 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 12 tháng 9 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students (Second)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 28 tháng 11 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 12 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 12 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 13 tháng 2 năm 2017 ~ Ngày 14 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 27 tháng 2 năm 2017
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Tourism Creation, International Media and Communication
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Prior approval of a supervisor is not required. However, you should make a consultation beforehand, because you must write the name of a supervisor on the application document.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 21người
Trong đó số du học sinh tư phí 15người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 847,800 Yên
Ghi chú If amounts of fees are changed, you must pay the new amounts.
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for International Students (Only the major of International Media and Communication)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 8 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 7 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 7 tháng 9 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 12 tháng 9 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Entrance Examination for Doctoral Course
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 28 tháng 11 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 1 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 20 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 27 tháng 2 năm 2017
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 14người
Trong đó số du học sinh tư phí 13người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 450,800 Yên
Ghi chú If amounts of fees are changed, you must pay the new amounts.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Research student preliminary review (Research Faculty of Media and Communication)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 10 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 10 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 19 tháng 11 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 02 tháng 06 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.