Graduate School for International Development and Cooperation | Hiroshima University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Graduate School for International Development and Cooperation

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Hiroshima University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of LettershoặcGraduate School of EducationhoặcSocial ScienceshoặcGraduate School of SciencehoặcBiomedical & Health ScienceshoặcEngineeringhoặcBiosphere SciencehoặcGraduate School for International Development and CooperationhoặcGraduate school of Advanced Sciences of MatterhoặcLaw SchoolhoặcGraduate School of Integrated Arts and Sciences hoặcTAOYAKA Program for creating a flexible, enduring, peaceful society, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Hiroshima / Quốc lập

広島大学 | Hiroshima University

Graduate School for International Development and Cooperation

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 739-8529
Địa chỉ liên hệ 1-5-1 Kagamiyama, Higashihiroshima-shi, Hiroshima
Bộ phận liên hệ Student Support Group, Graduate School of International Development and Cooperation
Điện thoại 082-424-4680
Fax 082-424-6904
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Có chuyên ngành cao học lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Development Science, Educational Development and Cultural and Regional Studies
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Các điểm chú ý khác Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Các điều khác(Submit certification of a language test (English or Japanese). For details, please refer to the application guidelines.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 150người
Trong đó số du học sinh tư phí 121người
Trong đó số du học sinh trao đổi 4người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 13 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 7 năm 2016 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 31 tháng 8 năm 2016 ~ Ngày 1 tháng 9 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 8 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 13 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 7 năm 2016 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 31 tháng 8 năm 2016 ~ Ngày 1 tháng 9 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 8 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 11 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 11 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 19 tháng 12 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước đợt 2
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 20 tháng 12 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 1 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 15 tháng 2 năm 2017 ~ Ngày 16 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 23 tháng 2 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2017
Phân loại hồ sơ Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 3 tháng 4 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 4 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 22 tháng 5 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Development Science, Educational Development and Cultural and Regional Studies
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Các điểm chú ý khác Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 18 năm
Các điều khác(It is preferable to make a pre-consult with a teacher at the field you hope to get guidance. Submit certification of a language test (English or Japanese). For details, please refer to the application guidelines.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 52người
Trong đó số du học sinh tư phí 27người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 13 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 7 năm 2016 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 31 tháng 8 năm 2016 ~ Ngày 1 tháng 9 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 8 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 11 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 11 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 19 tháng 12 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 20 tháng 12 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 1 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 15 tháng 2 năm 2017 ~ Ngày 16 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 23 tháng 2 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2017
Phân loại hồ sơ Kỳ thi đặc biệt dành cho du học sinh nước ngoài
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 3 tháng 4 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 4 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 22 tháng 5 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 24 tháng 05 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.