Graduate School of Science | Hiroshima University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Graduate School of Science

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Hiroshima University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of LettershoặcGraduate School of EducationhoặcSocial ScienceshoặcGraduate School of SciencehoặcBiomedical & Health ScienceshoặcEngineeringhoặcBiosphere SciencehoặcGraduate School for International Development and CooperationhoặcGraduate school of Advanced Sciences of MatterhoặcLaw SchoolhoặcGraduate School of Integrated Arts and Sciences hoặcTAOYAKA Program for creating a flexible, enduring, peaceful society, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Hiroshima / Quốc lập

広島大学 | Hiroshima University

Graduate School of Science

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 739-8526
Địa chỉ liên hệ 1-3-1 Kagamiyama, Higashi Hiroshima-shi, Hiroshima
Bộ phận liên hệ Students Affairs Office, Graduate School of Sciences
Điện thoại 082-424-7317
Fax 082-424-2464
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Mathematics, Physical Science, Chemistry, Biological Science, Earth and Planetary Systems Science, Mathematical and Life Sciences
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Các điểm chú ý khác Các điều khác(You must get an approval from an academic advisor in advance.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 12người
Trong đó số du học sinh tư phí 12người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 847,800 Yên
Ghi chú You must have the ability of communication in Japanese or English.

Date of the examination at Beijing is the date of screening of application eligibility.
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students (Examination at Beijing)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 10 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 10 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 12 tháng 11 năm 2015 ~ Ngày 13 tháng 11 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 12 tháng 2 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ International Students Special Selection (Applicants living outside of Japan)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 10 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh 2015Thượng tuần tháng 12
Ngày thi tuyển 2015Thượng tuần tháng 10 ~ 2015Hạ tuần tháng 12
Ghi chú về lịch thi Chưa có lịch cụ thể
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2015
Phân loại hồ sơ International Students Special Selection (Applicants living outside of Japan)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 2 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 6 năm 2015
Ngày thi tuyển 2015Thượng tuần tháng 2 ~ 2015Trung tuần tháng 6
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Mathematics, Physical Science, Chemistry, Biological Science, Earth and Planetary Systems Science, Mathematical and Life Sciences
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Các điểm chú ý khác Các điều khác(You need an approval from an academic advisor in advance.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 26người
Trong đó số du học sinh tư phí 14người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 847,800 Yên
Ghi chú You must have the ability of communication in Japanese or English.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ International Students Special Selection (Applicants living outside of Japan)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 11 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 1 năm 2016
Ngày thi tuyển 2015Thượng tuần tháng 11 ~ 2016Trung tuần tháng 1
Ghi chú về lịch thi Chưa có lịch cụ thể
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2015
Phân loại hồ sơ International Students Special Selection (Applicants living outside of Japan)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 2 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 6 năm 2015
Ngày thi tuyển 2015Thượng tuần tháng 2 ~ 2015Trung tuần tháng 6
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Các điều khác(You need to submit certificates to prove your language proficiency, such as TOEIC and JLPT.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 3người
Trong đó số du học sinh tư phí 2người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 450,800 Yên
Ghi chú You must have the ability of communication in Japanese or English.
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2015
Phân loại hồ sơ Research Students of Foreigners (Application outside Japan)
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 5 năm 2015
Ghi chú về lịch thi Sẽ xử lý cho từng trường hợp cụ thể.
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2015
Phân loại hồ sơ Research Students of Foreigners (Application in Japan)
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 8 năm 2015
Ghi chú về lịch thi Sẽ xử lý cho từng trường hợp cụ thể.
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Research Students of Foreigners (Application outside Japan)
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 11 năm 2015
Ghi chú về lịch thi Sẽ xử lý cho từng trường hợp cụ thể.
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Research Students of Foreigners (Application in Japan)
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 2 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Sẽ xử lý cho từng trường hợp cụ thể.
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ Research Students of Foreigners (Application outside Japan)
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 5 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Sẽ xử lý cho từng trường hợp cụ thể.
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ Research Students of Foreigners (Application in Japan)
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 8 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Sẽ xử lý cho từng trường hợp cụ thể.
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 10 tháng 06 năm 2015


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.