Graduate school of Humanities and Sciences | Nara Women's University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Graduate school of Humanities and Sciences

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Nara Women's University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate school of Humanities and Sciences, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Nara / Quốc lập

奈良女子大学 | Nara Women's University

Nara Women's University Khoa nghiên cứuDanh sách

  • Graduate school of Humanities...

Graduate school of Humanities and Sciences

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 630-8506
Địa chỉ liên hệ Kitauoya Nishi-machi, Nara-shi, Nara
Bộ phận liên hệ Admissions Section
Điện thoại 0742-20-3023
Fax 0742-20-3354
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành International Studies for History, Sociology and Geography, Language and Culture, Human Behavioral Sciences, Food Science and Nutrition, Health Sciences and Clothing Environment, Residential Environment and Design, Culture and Humanities, Mathematics, Physics, Chemistry, Biological Science, Information and Computer Sciences, Co-working Cultural engineering
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Those who need examination of an applicant's qualifications should apply in advance)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 51người
Trong đó số du học sinh tư phí 48người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Application qualification: Person of the graduation hope by those who graduated from the university which specifies to Article 83 of the School Education Law, and the specified date.
Major of Co-working Cultural engineering has different exam date to other majors. Refer to the follows.
1st period of 2017:April admission & 2016 September admission
Deadline of Document evaluation: Jun. 14th 2016.
Admission period start: 2016 Jul.4th
Deadline of admission period :2016 Jul.6th must arrived by 5 pm.
Date of examination:Aug. 20th 2016 (Tokyo) Aug. 27th (Nara )
Announcement day: Aug. 25th 2016 (Tokyo) Sep. 2nd (Nara )
Please send the application to the Ochanomizu women's university.

2nd period of 2017:April admission
Deadline of Document evaluation: Oct.12th 2016.
Admission period start: 2016 Nov.8th
Deadline of admission period :2016 Nov.10th must arrived by 5 pm.
Date of examination:Dec. 10th 2016 (Tokyo) Dec. 3rd (Nara )
Announcement day: Dec. 15th 2016 (Tokyo) Dec. 8th (Nara )
Please send the application to the Ochanomizu women's university.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Special Exam for International Students(Mathematics,Physics,Chemistry,Biological Science,Information and Computer Sciences,Food Science and Nutrition,Health Science and Clothing Environment,Residential Environment and Design,Culture and Humanities)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 20 tháng 5 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 6 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 6 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 9 tháng 7 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 20 tháng 7 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Special Exam for International Students (International Studies for History, Sociology and Geography, Language and Culture, Human Behavioral Sciences)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 24 tháng 6 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 7 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 9 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Special Exam for International Students (All Courses)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 10 tháng 11 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 1 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 28 tháng 1 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 2 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Special Exam for International Students (International Studies for History, Sociology and Geography, Language and Culture, Human Behavioral Sciences)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 20 tháng 5 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 6 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 6 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 9 tháng 7 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 6 tháng 9 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ Special Exam for International Students(Mathematics,Physics,Chemistry,Biological Science,Information and Computer Sciences,Food Science and Nutrition,Health Science and Clothing Environment,Residential Environment and Design,Culture and Humanities)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 20 tháng 5 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 6 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 6 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 9 tháng 7 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 20 tháng 7 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ Special Exam for International Students (International Studies for History, Sociology and Geography, Language and Culture, Human Behavioral Sciences)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 24 tháng 6 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 7 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 9 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Natural Science and Ecological Awareness, Social Life and Human Environment, Comparative Culture, Interdisciplinary Research of Scientific, Co-working Cultural Engineering
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Those who need examination of an applicant's qualifications should apply in advance)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 26người
Trong đó số du học sinh tư phí 26người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Major of Co-working Cultural engineering has different exam date to other majors. Refer to the follows.
1st period of 2017:April admission & 2016 September admission
Deadline of Document evaluation: Jun. 14th 2016.
Admission period start: 2016 Jul.4th
Deadline of admission period :2016 Jul.6th must arrived by 5 pm.
Date of examination:Aug. 20th 2016 (Tokyo) Aug. 27th (Nara )
Announcement day: Aug. 25th 2016 (Tokyo) Sep. 2nd (Nara )
Please send the application to the Ochanomizu women's university.

2nd period of 2017:April admission
Deadline of Document evaluation: Oct.12th 2016.
Admission period start: 2016 Nov.8th
Deadline of admission period :2016 Nov.10th must arrived by 5 pm.
Date of examination:Dec. 10th 2016 (Tokyo) Dec. 3rd (Nara )
Announcement day: Dec. 15th 2016 (Tokyo) Dec. 8th (Nara )
Please send the application to the Ochanomizu women's university.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Admission for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 10 tháng 11 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 1 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 14 tháng 2 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ Admission for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 7 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 8 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 3 tháng 8 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 26 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 6 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 441,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Application Qualification:
You must have studied and have certificate of Master's program or equivalent.
For Doctoral: You have enrolled other doctoral course.
Tháng năm nhập học Liên hệ để biết thêm chi tiết
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh đại học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 26người
Trong đó số du học sinh tư phí 25người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 441,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 7người
Trong đó số du học sinh tư phí 7người
Trong đó số du học sinh trao đổi 7người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 28,200 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tuition/year: 14,800 yen (per unit)
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Đại học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 13người
Trong đó số du học sinh tư phí 8người
Trong đó số du học sinh trao đổi 8người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 28,200 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tuition/year: 14,800 yen (per unit)

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 17 tháng 08 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.