Graduate school of System Informatics | Kobe University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Graduate school of System Informatics

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kobe University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate school of LawhoặcEconomicshoặcGraduate school of Business AdministrationhoặcMedicinehoặcHumanitieshoặcGraduate shcool of International Cooperation StudieshoặchoặcMaritime ScienceshoặcSciencehoặcGraduate school of EngineeringhoặcGaduate school of Agricultural SciencehoặcGraduate school of Intercultural StudieshoặcGraduate School of Health ScienceshoặcGraduate school of System Informatics, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Hyogo / Quốc lập

神戸大学 | Kobe University

Graduate school of System Informatics

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 657-8501
Địa chỉ liên hệ 1-1, Rokkodai-cho, Nada-ku, Kobe-shi, Hyogo
Bộ phận liên hệ Educational Affairs Office, Shool of Engineering
Điện thoại 078-803-6350
Fax 078-803-6364
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Systems Science, Information Science, Computational Science
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Các điểm chú ý khác Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Các điều khác(Applicants must have or will take student visa)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 14người
Trong đó số du học sinh tư phí 12người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Admission for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 23 tháng 6 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 7 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 29 tháng 8 năm 2016 , Ngày 30 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 12 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Admission for International Students 2nd
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Tháng 12 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Tháng 1 năm 2017
Ngày thi tuyển Tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Tháng 2 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Systems Science, Information Science, Computational Science
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 15người
Trong đó số du học sinh tư phí 12người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ October, 2014 (3rd Intake)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 22 tháng 6 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 7 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 31 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 12 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ April 2015 (1st Intake)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 22 tháng 6 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 7 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 31 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 12 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ April 2015 (2nd Intake)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Tháng 10 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Tháng 11 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Tháng 11 năm 2016
Ngày thi tuyển Tháng 12 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Tháng 12 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ April 2015 (3rd Intake)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Tháng 12 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Tháng 1 năm 2017
Ngày thi tuyển Tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Tháng 2 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 3người
Trong đó số du học sinh tư phí 2người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 441,000 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 8 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 8 năm 2016 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 9 năm 2016 ~ Ngày 12 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ từ nước ngoài
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 11 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 11 tháng 11 năm 2016 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 12 năm 2016 ~ Ngày 12 tháng 12 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 2 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 3 năm 2017 ~ Ngày 13 tháng 3 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 15 tháng 07 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.