Gaduate school of Agricultural Science | Kobe University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Gaduate school of Agricultural Science | Kobe University(Cao học) | JPSS, tra...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Gaduate school of Agricultural Science

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Kobe University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate school of LawhoặcEconomicshoặcGraduate school of Business AdministrationhoặcMedicinehoặcHumanitieshoặcGraduate shcool of International Cooperation StudieshoặchoặcMaritime ScienceshoặcSciencehoặcGraduate school of EngineeringhoặcGaduate school of Agricultural SciencehoặcGraduate school of Intercultural StudieshoặcGraduate School of Health ScienceshoặcGraduate school of System InformaticshoặcGraduate School of Science, Technology and Innovation, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Hyogo  / Quốc lập

神戸大学 | Kobe University

Gaduate school of Agricultural Science

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 657-8501
Địa chỉ liên hệ 1-1 Rokkodai-cho, Nada-ku, Kobe-shi, Hyogo
Bộ phận liên hệ Educational Office, Graduate School of Agricultural Science
Điện thoại 078-803-5928
Fax 078-803-5932
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Agricultural Engineering and Socio-Economics, Bioresource Science, Agrobioscience
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Công khai (có thể gửi qua bưu điện)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Số du học sinh của trường niên khóa 2017 18người
Trong đó số du học sinh tư phí 18người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Special Selection for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 15 tháng 12 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 1 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 1 năm 2018 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 15 tháng 2 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 3 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Agricultural Engineering and Socio-Economics, Bioresource Science, Agrobioscience
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Số du học sinh của trường niên khóa 2017 15người
Trong đó số du học sinh tư phí 11người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Term 1
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 7 tháng 6 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 7 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 7 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 8 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 8 tháng 9 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ Term 4
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 7 tháng 6 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 7 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 7 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 8 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 8 tháng 9 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Term 2
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 29 tháng 9 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 10 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 10 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 16 tháng 11 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 19 tháng 12 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2018
Phân loại hồ sơ Term 1
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 29 tháng 9 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 10 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 10 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 16 tháng 11 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 19 tháng 12 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật và tiếng Anh), Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Term 3
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 15 tháng 12 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 1 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 1 năm 2018 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 15 tháng 2 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 09 tháng 3 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2018
Phân loại hồ sơ Term 2
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 15 tháng 12 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 1 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 1 năm 2018 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 15 tháng 2 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 09 tháng 3 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học, Phỏng vấn, Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 01 tháng 09 năm 2017

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học