Intercultural Communication Studies | Okinawa Christian University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Intercultural Communication Studies

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Okinawa Christian University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Intercultural Communication Studies, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Okinawa / Tư lập

沖縄キリスト教学院大学 | Okinawa Christian University

Okinawa Christian University Khoa nghiên cứuDanh sách

  • Intercultural Communication S...

Intercultural Communication Studies

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 903-0207
Địa chỉ liên hệ 777, Onaga, Nishihara-cho, Nakagami-gun, Okinawa
Bộ phận liên hệ Educational Affairs Section
Điện thoại 098-945-9782
Fax 098-946-1241
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Intercultural Communication Studies
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2013 1người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 120,000 Yên
Tiền học phí / năm 370,000 Yên
Các khoản chi phí khác 122,430 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 612,430 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
50% of Admission fee is exempted for graduates of our university.
Alumni fee (10,000 yen) is exempted for graduates of our university.
There is scholarship for international students.
About admission examinations, contact Admission Section: 098-945-9782
About contents of lectures, contact Educational Affairs Section: 098-946-1235
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Term I: General Admission
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 30 tháng 10 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 11 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 28 tháng 11 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 12 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Term II: General Admission
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 1 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 1 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 30 tháng 1 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 5 tháng 2 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Term III: General Admission
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 2 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 2 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 5 tháng 3 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 3 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Các điểm chú ý khác Các điều khác(For details, please make an inquiry.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 0người
Tiền nhập học 10,000 Yên
Tiền học phí / năm 60,000 Yên
Các khoản chi phí khác 10,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 80,000 Yên
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Các điểm chú ý khác Các điều khác(For details, please make an inquiry.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 10,000 Yên
Tiền nhập học 10,000 Yên
Tiền học phí / năm 40,000 Yên
Ghi chú Tuition (40,000 yen) is the price of 1 course.
For details, please make an inquiry.
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Đại học)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Số du học sinh của trường niên khóa 2013 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 10,000 Yên
Tiền nhập học 10,000 Yên
Tiền học phí / năm 20,000 Yên

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 01 tháng 06 năm 2015


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.