Graduate School of Global Communication and Language | Akita International University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Graduate School of Global Communication and Language

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Akita International University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Global Communication and Language, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Akita / Công lập

国際教養大学 | Akita International University

Akita International University Khoa nghiên cứuDanh sách

  • Graduate School of Global Com...

Graduate School of Global Communication and Language

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 010-1292
Địa chỉ liên hệ 193-2 Okutsubakidai, Yuuwatsubakikawa, Akita-shi, Akita
Bộ phận liên hệ Admissions Office
Điện thoại 018-886-5931
Fax 018-886-5910
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao, Có chuyên ngành cao học lấy học vị bằng chương trình chỉ dùng tiếng Anh
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Graduate Program in Global Communication and Language Practices
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 12người
Trong đó số du học sinh tư phí 12người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Tiền nhập học 423,000 Yên
Tiền học phí / năm 696,000 Yên
Các khoản chi phí khác 26,430 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,145,430 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 5 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 5 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 12 tháng 6 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 9 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 10 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 23 tháng 10 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 12 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 1 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 22 tháng 1 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 9 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 9 tháng 10 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 23 tháng 10 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 12 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 1 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 22 tháng 1 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 5 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 6 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 15 tháng 6 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Tiền nhập học 84,600 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tuition: 29,700 yen for 1 month
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 3 tháng 8 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 8 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Tiền nhập học 28,200 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Credit Course Tuition: 14,800 yen for 1 unit
Auditing Tuition: 7,400 yen for 1 unit
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 8 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 8 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 1 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 12 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 12 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 02 tháng 06 năm 2015


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.