Nursing | Tokyo Health Care University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Nursing

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tokyo Health Care University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các HealthcarehoặcNursing, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Tokyo / Tư lập

東京医療保健大学 | Tokyo Health Care University

Tokyo Health Care University Khoa nghiên cứuDanh sách

Nursing

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 152-8558
Địa chỉ liên hệ 2-5-1 Higashigaoka, Meguro-ku, Tokyo
Bộ phận liên hệ Office of Faculty of Nursing at Nigashigaoka/Tachikawa
Điện thoại 03-5779-5031
Fax 03-5431-1481
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Nursing
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(Only for midwife program, you must get the prior approval from the instructor. )
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 500,000 Yên
Tiền học phí / năm 1,000,000 Yên
Các khoản chi phí khác 84,500 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,584,500 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
Advanced Practical Nursing course: You must have experience over 5 years of working at a medical institution as a full-time nurse by March 2016 (Assistant nurses are excluded).

Advanced Practical Midwifery course: You must be a woman who has (or is expected to take) a license of a nurse, or have (or is expected to take) a license of a midwife.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Đợt 1
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 4 tháng 9 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 14 tháng 9 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 9 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 3 tháng 10 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 8 tháng 10 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 11 tháng 06 năm 2015


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.