Healthcare | Tokyo Health Care University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Healthcare

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tokyo Health Care University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các HealthcarehoặcNursing, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Tokyo / Tư lập

東京医療保健大学 | Tokyo Health Care University

Tokyo Health Care University Khoa nghiên cứuDanh sách

Healthcare

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 141-8648
Địa chỉ liên hệ 4-1-17 Higashigotanda, Shinagawa-ku, Tokyo
Bộ phận liên hệ Graduate School Office
Điện thoại 03-5421-7685
Fax 03-5421-2081
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Healthcare
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 500,000 Yên
Tiền học phí / năm 1,000,000 Yên
Các khoản chi phí khác 4,500 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,504,500 Yên
Ghi chú Tùy theo chuyên ngành "Các khoản phí khác" sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để biết thêm thông tin
For the course of midwifery, 100,000 yen is required as training fee in addition to above.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Đợt 1
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 8 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 9 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 17 tháng 9 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 23 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Heathcare
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 500,000 Yên
Tiền học phí / năm 1,400,000 Yên
Các khoản chi phí khác 4,500 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,904,500 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Đợt 1
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 12 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 1 năm 2017 (Hạn gửi đến, tính theo dấu bưu điện)
Ngày thi tuyển Ngày 28 tháng 1 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 3 tháng 2 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Tiểu luận
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học giới thiệu)
Lệ phí thi 10,000 Yên
Tiền nhập học 20,000 Yên
Tiền học phí / năm 75,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 75,000 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Period of research is 3 months or longer as a principle.
75,000 yen for 3 months

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 26 tháng 05 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.