Engineering | Nagoya University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Engineering

Dành cho các bạn đang có dự định du học trường Nagoya University. JAPAN STUDY SUPPORT là trang thông tin về du học Nhật Bản dành cho du học sinh nước ngoài, được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation. Trang này đăng các thông tinEngineeringhoặcLettershoặcGraduate school of Education and Human DevelopmenthoặcLawhoặcEconomicshoặcSciencehoặcMathematicshoặcMedicinehoặcBioagricultural ScienceshoặcInternational DevelopmenthoặcInformation SciencehoặcGraduate school of Languages and CultureshoặcEnvironmental StudieshoặcPharmaceutical Sciences của Nagoya University cũng như thông tin chi tiết về từng khoa nghiên cứu, nên nếu bạn đang tìm hiểu thông tin du học liên quan tới Nagoya University thì hãy sứ dụng trang này.Ngoài ra còn có cả thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.

Cao học / Aichi / Quốc lập

名古屋大学 | Nagoya University

Liên hệ

Nagoya University

Nagoya University (NU) was first founded in 1871 as a temporary hospital and medical school. After undergoing several transitions, NU was established as an imperial university in 1939, and it has grown to be one of the world's top research universities. Throughout its history, NU has maintained a free and vibrant academic culture, which has cultivated 6 Japanese Nobel Laureates in 21st century.

Hiện tại chưa cập nhập thông tin bằng ngôn ngữ bạn đã chọn. Hãy xem bằng ngôn ngữ khác.
Xem thông tin bằng tiếng Nhật  Xem thông tin bằng tiếng Anh 

Engineering

Download tài liệu giới thiệu khoa nghiên cứu
  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
  • Mục thông tin khoa nghiên cứu
  • Hỗ trợ đời sống sinh hoạt sinh viên
  • Giới thiệu cơ sở vật chất của trường
  • Truy cập
Code bưu điện 464-8603
Địa chỉ liên hệ Furo-cho, Chikusa-ku, Nagoya-shi, Aichi
Bộ phận liên hệ Educational Affairs Section, Graduate School of Engineering
Điện thoại 052-789-3974
Fax 052-789-3974
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Applied Chemistry, Chemical Engineering and Biotechnology, Materials, Physics and Energy Engineering, Electrical Engineering and Computer Science, Mechanical Science and Engineering, Aerospace Engineering, Civil Engineering, Crystalline Materials Science, Energy Engineering and Science, Quantum Engineering, Micro-Nano Systems Engineering, Molecular Design and Engineering, Computational Science and Engineering
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2014 75người
Trong đó số du học sinh tư phí 66người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ Entrance Screening Examination for International Students (For applicants without an international student visa)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 22 tháng 7 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 10 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 10 năm 2014
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 11 năm 2014 ~ Ngày 21 tháng 11 năm 2014
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 18 tháng 12 năm 2014
Ghi chú về lịch thi Ngày thi sẽ khác nhau tùy thuộc vào ngành học
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học, Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ Entrance Screening Examination for International Students (For applicants with an international student visa)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 19 tháng 9 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 10 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 10 năm 2014
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 11 năm 2014 ~ Ngày 21 tháng 11 năm 2014
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 18 tháng 12 năm 2014
Ghi chú về lịch thi Ngày thi sẽ khác nhau tùy thuộc vào ngành học
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Có thể trả lời bằng tiếng Nhật hoặc bằng tiếng Anh), Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Applied Chemistry, Chemical Engineering and Biotechnology, Materials, Physics and Energy Engineering, Electrical Engineering and Computer Science, Mechanical Science and Engineering, Aerospace Engineering, Civil Engineering, Crystalline Materials Science, Energy Engineering and Science, Quantum Engineering, Micro-Nano Systems Engineering, Molecular Design and Engineering, Computational Science and Engineering
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2014 98người
Trong đó số du học sinh tư phí 64người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ Entrance Screening Examination for International Students (For applicants without an international student visa)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 22 tháng 7 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 10 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 10 năm 2014
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 11 năm 2014 ~ Ngày 31 tháng 10 năm 2014
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 18 tháng 12 năm 2014
Ghi chú về lịch thi Ngày thi sẽ khác nhau tùy thuộc vào ngành học
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2015
Phân loại hồ sơ Entrance Screening Examination for International Students (For applicants with an international student visa)
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 19 tháng 9 năm 2014
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 10 năm 2014
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 10 năm 2014
Ngày thi tuyển Ngày 19 tháng 11 năm 2014 ~ Ngày 21 tháng 11 năm 2014
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 18 tháng 12 năm 2014
Ghi chú về lịch thi Ngày thi sẽ khác nhau tùy thuộc vào ngành học
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành, Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 03 tháng 06 năm 2016

Trang web


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.