Applied Informatics | University of Hyogo(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Applied Informatics

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về University of Hyogo, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các EconomicshoặcBusiness AdministrationhoặcGraduate School of EngineeringhoặcMaterial SciencehoặcHuman Science and EnvironmenthoặcLife SciencehoặcNursing Art and SciencehoặcApplied InformaticshoặcProfessional AccountancyhoặcLandscape Design and ManagementhoặcGraduate School of Simulation StudieshoặcBusiness, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Hyogo / Công lập

兵庫県立大学 | University of Hyogo

Applied Informatics

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 650-0047
Địa chỉ liên hệ 7-1-28 Minamimachi, Minatojima, Chuo-ku, Kobe-shi, Hyogo
Bộ phận liên hệ Administration Office
Điện thoại 078-303-1901
Fax 078-303-2700
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Applied Informatics
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (要受験(Nレベルは不問))
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 35người
Trong đó số du học sinh tư phí 35người
Trong đó số du học sinh trao đổi 9người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 847,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Admission for International Students
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 5 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 6 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 26 tháng 6 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 28 tháng 6 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ 9月選抜試験
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 29 tháng 8 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 9 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 25 tháng 9 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 27 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ 1月選抜試験
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 12 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 1 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 22 tháng 1 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 24 tháng 1 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ 3月選抜試験
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 2 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 2 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 5 tháng 3 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 6 tháng 3 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Applied Informatics
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (要受験(Nレベルは不問))
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 4người
Trong đó số du học sinh tư phí 3người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 847,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Admission for International Students (August)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 8 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 28 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 30 tháng 8 năm 2012
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Admission for International Students (January)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 22 tháng 12 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 1 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 1 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 24 tháng 1 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Admission for International Students (March)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 2 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 20 tháng 2 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 5 tháng 3 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 6 tháng 3 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ Admission for International Students (October)
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 7 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 8 năm 2016 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 28 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 30 tháng 8 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Thi vấn đáp

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 25 tháng 05 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.