Graduate School of Nursing | Musashino University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Graduate School of Nursing

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Musashino University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Human and Social ScienceshoặcGraduate School of Language and CulturehoặcGraduate School of Political Science and EconomicshoặcGraduate School of Environmental SciencehoặcGraduate School of NursinghoặcGraduate School of LiteraturehoặcGraduate School of EducationhoặcGraduate School of Pharmaceutical ScienceshoặcGraduate School of Buddhist Studies, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Tokyo / Tư lập

武蔵野大学 | Musashino University

Graduate School of Nursing

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 135-8181
Địa chỉ liên hệ 3-3-3 Ariake, Koto-ku, Tokyo
Bộ phận liên hệ Admission Center
Điện thoại 03-5530-7300
Fax 03-5530-3811
Đặc điểm khoa nghiên cứu Có chương trình đào tào thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Master's Profram in Nursing
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(For details, please refer to the university's website.)
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 250,000 Yên
Tiền học phí / năm 850,000 Yên
Các khoản chi phí khác 262,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,362,000 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ 1st
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 29 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 8 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 2 tháng 9 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 18 tháng 9 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 20 tháng 9 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ 2nd
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 28 tháng 11 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 12 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 1 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 29 tháng 1 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 31 tháng 1 năm 2017
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ 3rd
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 27 tháng 1 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 2 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 2 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 12 tháng 3 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 13 tháng 3 năm 2017
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Doctoral Program in Nursing
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Các điều khác(For details, please refer to the university's website.)
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 250,000 Yên
Tiền học phí / năm 850,000 Yên
Các khoản chi phí khác 262,000 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,362,000 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ General
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 2 tháng 12 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 26 tháng 12 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 1 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 29 tháng 1 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 31 tháng 1 năm 2017
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Ngôn ngữ học(Tiếng Nhật), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 07 tháng 11 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.