Graduate School of Medicine | Shinshu University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Graduate School of Medicine

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Shinshu University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các HumanitieshoặcEducationhoặcIndustrial Social StudieshoặcGraduate School of MedicinehoặcGraduate School of Science and TechnologyhoặcInterdisciplinary Graduate School of Science and Technology, Shinshu University, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Nagano / Quốc lập

信州大学 | Shinshu University

Graduate School of Medicine

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 390-8621
Địa chỉ liên hệ 3-1-1, Asahi, Matsumoto-shi, Nagano
Bộ phận liên hệ Graduate School Affairs Section, Department of Medicine
Điện thoại 0263-37-3376
Fax 0263-37-3080
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Human Sciences, Health Sciences
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữ (Cần thi N1 (trình độ cấp 1))HoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Human Science course
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 17 tháng 7 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 7 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 5 tháng 8 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 9 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 9 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Health Science course
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 10 tháng 7 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 8 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 8 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 26 tháng 9 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 8 tháng 10 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Medical Sciences, Institute of Pathogenesis and Disease Prevention, Health Sciences
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Không công khai
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng đã tốt nghiệp đại học hoặc chương trình đào tạo giáo dục trên 16 năm ở nước ngoài, và có thêm 2 năm nghiên cứu trong trường đại học của Nhật hoặc viên nghiên cứu tại Nhật Bản.
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 25người
Trong đó số du học sinh tư phí 18người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 817,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2015
Phân loại hồ sơ Admission for International Students
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 17 tháng 7 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 7 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 8 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 2 tháng 9 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 9 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ First Recruitment
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 17 tháng 7 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 7 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 7 tháng 8 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 2 tháng 9 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 9 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Second Recruitment
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 15 tháng 1 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 25 tháng 1 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 12 tháng 2 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 2 tháng 3 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 10 tháng 3 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2016
Phân loại hồ sơ Admission for Health Science
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 10 tháng 7 năm 2015
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 17 tháng 8 năm 2015
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 8 năm 2015
Ngày thi tuyển Ngày 26 tháng 9 năm 2015
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 8 tháng 10 năm 2015
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 4người
Trong đó số du học sinh tư phí 4người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 441,000 Yên
Tháng năm nhập học Liên hệ để biết thêm chi tiết
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ghi chú về lịch thi Ngày thi sẽ khác nhau tùy thuộc vào ngành học
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh đại học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 441,000 Yên
Tháng năm nhập học Liên hệ để biết thêm chi tiết
Phân loại hồ sơ Nộp hồ sơ trong nước
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2015 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 28,200 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 24 tháng 06 năm 2015


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.