Education | Shinshu University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Education

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Shinshu University, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các HumanitieshoặcEducationhoặcIndustrial Social StudieshoặcGraduate School of MedicinehoặcGraduate School of Science and TechnologyhoặcInterdisciplinary Graduate School of Science and Technology, Shinshu University, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Nagano / Quốc lập

信州大学 | Shinshu University

Education

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 380-8544
Địa chỉ liên hệ 6-no-Ro, Nishi Nagano, Nagano-Shi, Nagano
Bộ phận liên hệ Graduate School Admission Office
Điện thoại 026-238-4041
Fax 026-232-0775
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành School Education
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Kỳ thi liên quan đến tiếng Nhật Sử dụng kết quả thi Năng lực Nhật ngữHoặcSử dụng kết quả kỳ thi Du học Nhật Bản
Công khai các đề thi cũ Công khai (có thể photocopy)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 15 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 2người
Trong đó số du học sinh tư phí 2người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 282,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Kỳ 1
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 29 tháng 7 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 18 tháng 8 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 24 tháng 8 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 22 tháng 9 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 7 tháng 10 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Kỳ 2
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 14 tháng 11 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 13 tháng 12 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 19 tháng 12 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 28 tháng 1 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 3 tháng 2 năm 2017
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 1người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ Kỳ sau
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 8 năm 2016
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Kỳ trước
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 2 năm 2017
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh đại học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 8 năm 2016
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 2 năm 2017
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Các điểm chú ý khác Các điều khác(You must get an approval from the academic adviser beforehand.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 28,200 Yên
Ghi chú You can take 12 units or less at 1 year.
Tuition Fee: 14,800 yen for a unit.
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 8 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 8 năm 2016
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 2 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 2 năm 2017
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Đại học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp cấp 3 trở lên
Các điểm chú ý khác Các điều khác(You must get an approval from the academic adviser.)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 1người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 28,200 Yên
Ghi chú You can take 12 units or less at 1 year.
Tuition Fee: 14,800 yen for a unit
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 8 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 31 tháng 8 năm 2016
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 2 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 2 năm 2017

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 25 tháng 05 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.