Education | Tokyo University of Social Welfare(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

Education | Tokyo University of Social Welfare(Cao học) | JPSS, trang chuyên ...

facebooktwitter
Với chức năng "Chiêu mộ", bạn sẽ có cơ hội lấy học bổng khi đậu đại học.

> > > Education

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Tokyo University of Social Welfare, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Social WelfarehoặcPsychologyhoặcEducation, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học Gunma  / Tư lập

東京福祉大学 | Tokyo University of Social Welfare

Education

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 114-0004
Địa chỉ liên hệ 3-23-11 Horifune, Kita-ku, Tokyo
Bộ phận liên hệ Admissions Office
Điện thoại 03-5960-7426
Fax 03-3981-2533
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Pedagogy
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Không thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Các điểm chú ý khác Không cần sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 402,000 Yên
Các khoản chi phí khác 179,310 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 781,310 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Above tuition is already reduced for 40% by exemption system for international students.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Kỳ 1
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 8 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 23 tháng 8 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 2 tháng 9 năm 2017 , Ngày 14 tháng 9 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 9 năm 2017 , Ngày 21 tháng 10 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Kỳ 2
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 6 tháng 11 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 21 tháng 11 năm 2017 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 2 tháng 12 năm 2017 , Ngày 14 tháng 12 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 12 năm 2017 , Ngày 22 tháng 12 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2018
Phân loại hồ sơ Kỳ 3
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 1 năm 2018
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 2 năm 2018 (Hạn cần gửi đến trước)
Ngày thi tuyển Ngày 24 tháng 2 năm 2018 , Ngày 7 tháng 3 năm 2018
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 3 tháng 3 năm 2018 , Ngày 14 tháng 3 năm 2018
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn, Tiểu luận

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 18 tháng 08 năm 2017

Danh sách các trường đã xem gần đây

Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học