Graduate School of Systems Information Science | Future University Hakodate(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Graduate School of Systems Information Science

Được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation, JAPAN STUDY SUPPORT đăng tải các thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.
Tại đây có đăng các thông tin chi tiết về Future University Hakodate, và thông tin cần thiết dành cho du học sinh, như là về các Graduate School of Systems Information Science, thông tin về từng khoa nghiên cứu, thông tin liên quan đến thi tuyển như số lượng tuyển sinh, số lượng trúng tuyển, cở sở trang thiết bị, hướng dẫn địa điểm v.v...

Cao học / Hokkaido / Công lập

公立はこだて未来大学 | Future University Hakodate

Future University Hakodate Khoa nghiên cứuDanh sách

  • Graduate School of Systems In...

Graduate School of Systems Information Science

  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
Code bưu điện 041-8655
Địa chỉ liên hệ 116-2, Nakano-cho, Kameda, Hakodate-shi, Hokkaido
Bộ phận liên hệ Educational & Book Affairs Office
Điện thoại 0138-34-6419
Fax 0138-34-6383
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu, Đào tạo thợ chuyên nghiệp tay nghề cao
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Systems Information Science
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 2người
Trong đó số du học sinh tư phí 2người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 310,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Các khoản chi phí khác 2,430 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 848,230 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2016
Phân loại hồ sơ Kỳ trước
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 13 tháng 6 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 6 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 7 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 8 năm 2016 ~ Ngày 5 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 15 tháng 8 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Kỳ trước
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 13 tháng 6 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 6 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 7 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 8 năm 2016 ~ Ngày 5 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 15 tháng 8 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Systems Information Science
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 7người
Trong đó số du học sinh tư phí 7người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 30,000 Yên
Tiền nhập học 310,000 Yên
Tiền học phí / năm 535,800 Yên
Các khoản chi phí khác 3,620 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 849,420 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 9 năm 2016
Phân loại hồ sơ Kỳ sau
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 13 tháng 6 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 6 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 7 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 28 tháng 7 năm 2016 ~ Ngày 5 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 15 tháng 8 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Kỳ sau
Thời hạn thẩm định cá biệt tư cách dự thi Ngày 13 tháng 6 năm 2016
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 6 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 8 tháng 7 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 4 tháng 7 năm 2016 ~ Ngày 5 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 15 tháng 8 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Phỏng vấn
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh cao học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 1người
Trong đó số du học sinh tư phí 1người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Các khoản chi phí khác 1,340 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 452,140 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ Research Student
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 8 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Research Student
Ghi chú về lịch thi Chưa có lịch cụ thể
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Khoá đào tạo Nghiên cứu sinh đại học
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 84,600 Yên
Tiền học phí / năm 356,400 Yên
Các khoản chi phí khác 1,340 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 452,140 Yên
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ Research Student
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 8 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Research Student
Ghi chú về lịch thi Chưa có lịch cụ thể
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Cao học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 28,200 Yên
Các khoản chi phí khác 1,340 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tuition Fee: 14,800 yen for a unit
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ Auditing, Credit-Course
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 8 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ Auditing, Credit-Course
Ghi chú về lịch thi Chưa có lịch cụ thể
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Khoá đào tạo Sinh viên dự thính, sinh viên học lấy tín chỉ (Đại học)
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Không có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không) Không
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp cấp 3 trở lên
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu nhưng cung cấp tài liệu liên quan)
Số du học sinh của trường niên khóa 2016 0người
Trong đó số du học sinh tư phí 0người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 9,800 Yên
Tiền nhập học 28,200 Yên
Các khoản chi phí khác 1,340 Yên
Ghi chú Tùy theo điều kiện mà lệ phí sẽ khác nhau nên hãy liện hệ để biết thêm chi tiết
Tuition Fee: 14,800 yen for a unit
Tháng năm nhập học Tháng 10 năm 2016
Phân loại hồ sơ Auditing, Credit-Course
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 4 tháng 8 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 15 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 9 tháng 9 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Ghi chú về lịch thi Chưa có lịch cụ thể
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 01 tháng 07 năm 2016


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.