Science and Technology | Meiji University(Cao học) | JPSS, trang chuyên về thông tin du học Nhật Bản

> > > Science and Technology

Dành cho các bạn đang có dự định du học trường Meiji University. JAPAN STUDY SUPPORT là trang thông tin về du học Nhật Bản dành cho du học sinh nước ngoài, được đồng vận hành bởi Hiệp hội Asia Gakusei Bunka và Công ty cổ phần Benesse Corporation. Trang này đăng các thông tinScience and TechnologyhoặcLawhoặcGraduate School of Commerce and ManagementhoặcGraduate school of Political Science and EconomicshoặcGraduate school of Business AdministrationhoặcGraduate school of Arts and LettershoặcFaculty of AgriculturehoặcJuris Doctor CoursehoặcProfessional AccountancyhoặcGovernance StudieshoặcGlobal BusinesshoặcGraduate school of Information and CommunicationhoặcHumanitieshoặcAdvanced Mathematical ScienceshoặcGraduate School of Global Japanese StudieshoặcGraduate school of Global Governance của Meiji University cũng như thông tin chi tiết về từng khoa nghiên cứu, nên nếu bạn đang tìm hiểu thông tin du học liên quan tới Meiji University thì hãy sứ dụng trang này.Ngoài ra còn có cả thông tin của khoảng 1.300 trường đại học, cao học, trường đại học ngắn hạn, trường chuyên môn đang tiếp nhận du học sinh.

Cao học / Tokyo, Kanagawa / Tư lập

明治大学 | Meiji University

Download tài liệu giới thiệu trường cao học

Empowering the Individual

Meiji University was founded in January 1881 as the Meiji Law School by a group of young lawyers barely in their 30's: Tatsuo Kishimoto, Kozo Miyagi, and Misao Yashiro.
Currently there are 10 undergraduate Schools and 12 Graduate Schools, as well as the Law School and professional schools for the development of highly-specialized workers. The University also includes Meiji University Junior High School and Meiji University High School. These programs comprise one of Japan's most outstanding comprehensive university systems. With over 500,000 graduates sent out into society, Meiji University has played a major role in Japan's development.
Meiji University, in the spirit of empowering individuals, aims to make dramatic advances onto the world stage as the top urban university in Japan.

Hiện tại chưa cập nhập thông tin bằng ngôn ngữ bạn đã chọn. Hãy xem bằng ngôn ngữ khác.
Xem thông tin bằng tiếng Nhật  Xem thông tin bằng tiếng Anh  Xem thông tin bằng tiếng Hàn quốc 

Science and Technology

Download tài liệu giới thiệu khoa nghiên cứu Đăng ký hồ sơ qua mạng
  • Thông tin kỳ thi tuyển sinh
  • Mục thông tin khoa nghiên cứu
  • Hỗ trợ đời sống sinh hoạt sinh viên
  • Giới thiệu cơ sở vật chất của trường
  • Truy cập
Code bưu điện 214-8571
Địa chỉ liên hệ 1-1-1 Higashi Mita, Tama-ku, Kawasaki-shi, Kanagawa
Bộ phận liên hệ Graduate School Office, Department of Science and Technology
Điện thoại 044-934-7562
Fax 044-934-7901
Đặc điểm khoa nghiên cứu Đào tạo nhà nghiên cứu
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Thạc sĩ
Chuyên ngành Electrical Engineering, Mechanical Engineering, Architecture, Applied Chemistry, Fundamental Science and Technology, Frontier Sciences and Innovation
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
Đã kết thúc chương trình đào tạo trên 16 năm ở nước ngoài, hoặc có dự định hoàn thành chương trình trước thời điểm quy định
Là đối tượng trên 22 tuổi và được công nhận có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp đại học thông qua kỳ thẩm định cá biệt tư cách dự thi.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Hãy liên hệ trước cả trong trường hợp chưa học xong quá trình đào tạo 16 năm
Số du học sinh của trường niên khóa 2012 26người
Trong đó số du học sinh tư phí 25người
Trong đó số du học sinh trao đổi 1người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 720,000 Yên
Các khoản chi phí khác 162,500 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,082,500 Yên
Ghi chú All classes for the Department of Architecture's International Program in Architecture and Urban Design are held in English.
The application period for the Department of Architecture's International Program in Architecture and Urban Design is from November 28 to December 2, 2016.
Only the Applied Chemistry major has September admissions exams with the same schedule as that for the 1st examination.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ 1st
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 6 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 01 tháng 7 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 01 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 03 tháng 8 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Tiểu luận, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ 2nd
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 1 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 02 tháng 3 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Môn chuyên ngành(Trả lời bằng tiếng Nhật), Phỏng vấn, Tiểu luận, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ International Program in Architecture and Urban Design (I-AUD): 2nd
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 28 tháng 11 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 02 tháng 12 năm 2016
Ghi chú về lịch thi Liên hệ để biết thêm chi tiết về lịch trình
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ
Khoá đào tạo Khóa đào tạo Tiến sĩ
Chuyên ngành Electrical Engineering, Mechanical Engineering, Architecture, Applied Chemistry, Fundamental Science and Technology, Frontier Sciences and Innovation
Chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh (có / không) Có chế độ tuyển chọn đăc biệt cho du học sinh
Nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển từ nước ngoài Có thể được
Chế độ thẩm định cá biệt tư cách dự thi (có / không)
Công khai các đề thi cũ Công khai (chỉ được xem)
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Tư cách dự tuyển Trình độ tốt nghiệp khóa đào tạo Thạc sĩ trở lên
Đối tượng trên 24 tuổi và được công nhận là có trình độ tương đương với người đã tốt nghiệp chương trình Thạc sĩ.
Liên hệ để biết thêm chi tiết
Các điểm chú ý khác Cần có sự đồng ý trước của thầy hướng dẫn (Trường đại học không giới thiệu)
Số du học sinh của trường niên khóa 2012 4người
Trong đó số du học sinh tư phí 4người
Trong đó số du học sinh trao đổi 0người
Lệ phí thi 35,000 Yên
Tiền nhập học 200,000 Yên
Tiền học phí / năm 780,000 Yên
Các khoản chi phí khác 72,500 Yên
Tổng số tiền phải nộp năm đầu 1,052,500 Yên
Ghi chú Only the Applied Chemistry major has September admissions exams with the same schedule as that for the 1st examination.
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ 1st
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 27 tháng 6 năm 2016
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 1 tháng 7 năm 2016
Ngày thi tuyển Ngày 1 tháng 8 năm 2016
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 3 tháng 8 năm 2016
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết
Tháng năm nhập học Tháng 4 năm 2017
Phân loại hồ sơ 2nd
Ngày bắt đầu nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 10 tháng 1 năm 2017
Ngày kết thúc nhận hồ sơ tuyển sinh Ngày 16 tháng 1 năm 2017
Ngày thi tuyển Ngày 21 tháng 2 năm 2017
Ngày công bố kết quả thi tuyển Ngày 02 tháng 3 năm 2017
Kỳ thi / Phương pháp tuyển chọn Xét tuyển hồ sơ, Ngôn ngữ học(Tiếng Anh), Phỏng vấn, Tùy theo chuyên ngành mà nội dung thi sẽ khác nhau nên hãy liên hệ để hỏi chi tiết

Ngày cập nhập thông tin gần nhất: Ngày 24 tháng 05 năm 2016

Trang web


Danh sách các trường đã xem gần đây

Tìm kiếm trường học

Thông điệp của anh chị đi trước

How much did you pay for the initial cost to study in Japan?


【Tìm nơi du học từ ngành học】

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học xã hội]

| Văn học | Ngôn ngữ học | Pháp luật | Kinh tế, Kinh doanh, Thương mại | Xã hội học |
| Quan hệ quốc tế
|

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối Khoa học tự nhiên]

| Hộ lý, Bảo vệ sức khỏe | Y, Nha | Dược | Khoa học tự nhiên |
| Công học
| Nông Thủy sản |

[Tìm nơi du học mà có thể học ngành Khối tổng hợp (Tự nhiên và Xã hội)]

| Đào tạo giảng viên, Giáo dục | Khoa học đời sống | Nghệ thuật | Khoa học tổng hợp |

【Lựa chọn ngôn ngữ】

| 日本語 | English | 中文(简体字) | 中文(繁體字) | 한국어 | Bahasa Indonesia | ภาษาไทย |

Đơn vị vận hành trang web
Website này được đồng vận hành bởi Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) và Công ty cổ phần Benesse Coporation.
Hiệp hội Văn hóa Sinh Viên Châu Á (ABK) Phòng Sự nghiệp Hỗ trợ Giáo dục Quốc tế 113-8642, Tokyo-to Bunkyo-ku Honkomagome 2-12-13

Copyright(C) 1999-2016 The Asian Students Cultural Association & Benesse Corporation. All Right Reserved.